stampare
Định nghĩa & Giải nghĩa "stampare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Riprodurre un testo o un'immagine su carta o altro materiale mediante pressione di un supporto inchiostrato.
Ý nghĩa của "stampare" trong tiếng Việt
In, in ấn; xuất bản.
Câu ví dụ tiếng Ý với "stampare"
-
"Devo stampare questo documento prima della riunione."
"Tôi cần in tài liệu này trước cuộc họp."
-
"La rivista è stata stampata in 10.000 copie."
"Tạp chí đã được in với số lượng 10.000 bản."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stampare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "stampare" & Ghi chú
Cách dùng "stampare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'in' có thể dùng cho cả in ấn thông thường và xuất bản sách. Trong tiếng Ý, 'stampare' thường dùng cho in ấn thông thường (ví dụ: in tài liệu, in ảnh), còn 'pubblicare' dùng cho xuất bản sách hoặc các ấn phẩm lớn.
Ngữ pháp & Chia từ "stampare" (Grammatica)
Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)Chia động từ "stampare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | stampo |
Io stampo i documenti importanti.
(Tôi in những tài liệu quan trọng.)
|
| tu (bạn) | stampi |
Tu stampi le foto delle vacanze?
(Bạn có in ảnh kỳ nghỉ không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | stampa |
Lei stampa la relazione per il capo.
(Cô ấy in báo cáo cho sếp.)
|
| noi (chúng tôi) | stampiamo |
Noi stampiamo i biglietti per il concerto.
(Chúng tôi in vé cho buổi hòa nhạc.)
|
| voi (các bạn) | stampate |
Voi stampate i poster per la festa?
(Các bạn in áp phích cho bữa tiệc phải không?)
|
| loro (họ) | stampano |
Loro stampano le magliette personalizzate.
(Họ in áo thun theo yêu cầu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho stampato tutte le foto delle vacanze."
"Tôi đã in tất cả ảnh kỳ nghỉ."
-
"Ieri sera abbiamo stampato i documenti importanti per la riunione."
"Tối qua chúng tôi đã in những tài liệu quan trọng cho cuộc họp."
-
"Non ha stampato il biglietto aereo, quindi ha dovuto farlo all'aeroporto."
"Anh ấy/Cô ấy đã không in vé máy bay, vì vậy anh ấy/cô ấy phải làm điều đó ở sân bay."
-
"Mi piacerebbe stampare questo documento, ma non ho la stampante."
"Tôi rất muốn in tài liệu này, nhưng tôi không có máy in."
-
"Se avessi più tempo, stamperei tutte le foto delle vacanze."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ in tất cả các ảnh kỳ nghỉ."
-
"Sarebbe fantastico se potessi stampare il tuo libro con una copertina personalizzata."
"Sẽ rất tuyệt nếu bạn có thể in cuốn sách của mình với một bìa tùy chỉnh."
-
"Ho stampato le foto delle vacanze la settimana scorsa."
"Tôi đã in những bức ảnh kỳ nghỉ vào tuần trước."
-
"È stato stampato un nuovo libro di cucina dallo chef famoso."
"Một cuốn sách nấu ăn mới đã được in bởi một đầu bếp nổi tiếng."
-
"Avevamo già stampato i documenti prima della riunione."
"Chúng tôi đã in sẵn các tài liệu trước cuộc họp."
-
"Sto stampando le foto delle vacanze per creare un album."
"Tôi đang in những bức ảnh kỳ nghỉ để tạo một album."
-
"I ragazzi stanno stampando dei volantini per la festa di domani."
"Những chàng trai đang in tờ rơi cho bữa tiệc ngày mai."
-
"La segretaria sta stampando il documento importante per il capo."
"Cô thư ký đang in tài liệu quan trọng cho sếp."
-
"Stampa subito questo documento importante, per favore!"
"Hãy in ngay tài liệu quan trọng này đi, làm ơn!"
-
"Non stampare quel file riservato, è pericoloso!"
"Đừng in tập tin mật đó, rất nguy hiểm!"
-
"Stampate tutti i moduli necessari per la domanda!"
"Hãy in tất cả các mẫu cần thiết cho đơn đăng ký!"
-
"Da bambino, io stampavo sempre disegni di dinosauri."
"Khi còn bé, tôi luôn in những bức vẽ khủng long."
-
"Quando lavoravo in biblioteca, stampavamo molti documenti ogni giorno."
"Khi tôi làm việc ở thư viện, chúng tôi in rất nhiều tài liệu mỗi ngày."
-
"Se avessi avuto più tempo, stampavo più copie del libro."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã in nhiều bản sách hơn."
-
"Il libro è stato stampato dalla casa editrice."
"Cuốn sách đã được nhà xuất bản in."
-
"Le copie sono state stampate in fretta per la conferenza."
"Các bản sao đã được in nhanh chóng cho hội nghị."
-
"Questo documento verrà stampato domani mattina."
"Tài liệu này sẽ được in vào sáng mai."
-
"Io stampo i documenti importanti a casa."
"Tôi in các tài liệu quan trọng ở nhà."
-
"Ogni giorno, la segretaria stampa le fatture per i clienti."
"Hàng ngày, thư ký in hóa đơn cho khách hàng."
-
"Noi stampiamo le foto delle vacanze per creare un album."
"Chúng tôi in những bức ảnh kỳ nghỉ để tạo một album."
-
"Chi deve stampare questi documenti?"
"Ai phải in những tài liệu này?"
-
"Quando potremo stampare le nostre tesi di laurea?"
"Khi nào chúng ta có thể in luận văn tốt nghiệp của mình?"
-
"Perché non hai stampato il file che ti ho mandato?"
"Tại sao bạn không in tập tin mà tôi đã gửi cho bạn?"