stupidità
Định nghĩa & Giải nghĩa "stupidità"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mancanza di intelligenza, di perspicacia; atto, discorso o comportamento da stupido.
Ý nghĩa của "stupidità" trong tiếng Việt
Sự đần độn, ngốc nghếch; sự thiếu thông minh.
Câu ví dụ tiếng Ý với "stupidità"
-
"La sua stupidità mi sorprende ogni volta."
"Sự ngốc nghếch của anh ta luôn khiến tôi ngạc nhiên."
-
"Non riesco a credere alla stupidità di questa decisione."
"Tôi không thể tin vào sự ngốc nghếch của quyết định này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stupidità"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "stupidità" & Ghi chú
Cách dùng "stupidità" đúng ngữ cảnh
Từ "stupidità" trong tiếng Ý tương đương với "sự ngốc nghếch" trong tiếng Việt. Nó chỉ sự thiếu thông minh hoặc hành động, lời nói ngu ngốc. Cần phân biệt với các mức độ khác của sự thiếu thông minh như "ignoranza" (sự thiếu hiểu biết).
Ngữ pháp & Chia từ "stupidità" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la stupidità |
La stupidità di quella decisione mi ha lasciato senza parole.
(Sự ngu ngốc của quyết định đó khiến tôi cạn lời.)
|
| Với mạo từ xác định | le stupidità |
Le stupidità che dice non hanno limiti.
(Những điều ngu ngốc mà anh ta nói là vô tận.)
|
| Với mạo từ không xác định | una stupidità |
Dire una cosa del genere è stata una stupidità.
(Nói một điều như vậy là một sự ngu ngốc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La stupidità umana non ha limiti."
"Sự ngu ngốc của con người là vô hạn."
-
"Il suo comportamento è stato un atto di pura stupidità."
"Hành vi của anh ta là một hành động ngu ngốc thuần túy."
-
"Ho perso tempo prezioso ascoltando le stupidità che dicevi."
"Tôi đã lãng phí thời gian quý báu khi nghe những điều ngu ngốc mà bạn nói."
-
"Le stupidità che ha detto mi hanno lasciato senza parole."
"Những điều ngu ngốc mà anh ta đã nói khiến tôi không nói nên lời."
-
"Non sopporto le sue continue stupidità; è insopportabile!"
"Tôi không thể chịu đựng được những sự ngu ngốc liên tục của anh ấy; thật không thể chịu nổi!"
-
"Le stupidità dei giovani a volte sono frutto dell'inesperienza."
"Sự ngốc nghếch của giới trẻ đôi khi là kết quả của sự thiếu kinh nghiệm."