(Vị trí top_banner)
Hình minh họa stupidità
B1
sostantivo B1 Tâm lý học, Hành vi

stupidità

/stupidiˈta/
sự ngốc nghếch
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stupidità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Mancanza di intelligenza, di perspicacia; atto, discorso o comportamento da stupido.

Ý nghĩa của "stupidità" trong tiếng Việt

Sự đần độn, ngốc nghếch; sự thiếu thông minh.

Câu ví dụ tiếng Ý với "stupidità"

  • "La sua stupidità mi sorprende ogni volta."

    "Sự ngốc nghếch của anh ta luôn khiến tôi ngạc nhiên."

  • "Non riesco a credere alla stupidità di questa decisione."

    "Tôi không thể tin vào sự ngốc nghếch của quyết định này."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stupidità"

Đồng nghĩa

scempiaggine (sự ngớ ngẩn) idiozia (sự ngu xuẩn)

Trái nghĩa

Cách dùng "stupidità" & Ghi chú

Cách dùng "stupidità" đúng ngữ cảnh

Từ "stupidità" trong tiếng Ý tương đương với "sự ngốc nghếch" trong tiếng Việt. Nó chỉ sự thiếu thông minh hoặc hành động, lời nói ngu ngốc. Cần phân biệt với các mức độ khác của sự thiếu thông minh như "ignoranza" (sự thiếu hiểu biết).

Ngữ pháp & Chia từ "stupidità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la stupidità
La stupidità di quella decisione mi ha lasciato senza parole.
(Sự ngu ngốc của quyết định đó khiến tôi cạn lời.)
Với mạo từ xác định le stupidità
Le stupidità che dice non hanno limiti.
(Những điều ngu ngốc mà anh ta nói là vô tận.)
Với mạo từ không xác định una stupidità
Dire una cosa del genere è stata una stupidità.
(Nói một điều như vậy là một sự ngu ngốc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "La stupidità umana non ha limiti."

    "Sự ngu ngốc của con người là vô hạn."

  • "Il suo comportamento è stato un atto di pura stupidità."

    "Hành vi của anh ta là một hành động ngu ngốc thuần túy."

  • "Ho perso tempo prezioso ascoltando le stupidità che dicevi."

    "Tôi đã lãng phí thời gian quý báu khi nghe những điều ngu ngốc mà bạn nói."

Danh từ số nhiều
  • "Le stupidità che ha detto mi hanno lasciato senza parole."

    "Những điều ngu ngốc mà anh ta đã nói khiến tôi không nói nên lời."

  • "Non sopporto le sue continue stupidità; è insopportabile!"

    "Tôi không thể chịu đựng được những sự ngu ngốc liên tục của anh ấy; thật không thể chịu nổi!"

  • "Le stupidità dei giovani a volte sono frutto dell'inesperienza."

    "Sự ngốc nghếch của giới trẻ đôi khi là kết quả của sự thiếu kinh nghiệm."