trasmettere
Định nghĩa & Giải nghĩa "trasmettere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Inviare, propagare, comunicare qualcosa a qualcuno attraverso un mezzo.
Ý nghĩa của "trasmettere" trong tiếng Việt
Truyền lại, phát lại; gửi lại (tín hiệu, thông tin).
Câu ví dụ tiếng Ý với "trasmettere"
-
"La radio trasmette musica tutto il giorno."
"Đài phát thanh phát nhạc cả ngày."
-
"Ho trasmesso il messaggio al destinatario."
"Tôi đã truyền lại thông điệp cho người nhận."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "trasmettere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "trasmettere" & Ghi chú
Cách dùng "trasmettere" đúng ngữ cảnh
Từ 'trasmettere' có nghĩa rộng hơn 'truyền lại', bao gồm cả nghĩa 'phát sóng' (ví dụ, chương trình TV). Khi nói về thông tin hoặc tín hiệu, nó tương đương với 'gửi lại'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ chính xác.
Ngữ pháp & Chia từ "trasmettere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "trasmettere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | trasmetto |
Io trasmetto il mio amore attraverso la musica.
(Tôi truyền tải tình yêu của mình qua âm nhạc.)
|
| tu (bạn) | trasmetti |
Tu trasmetti sempre energia positiva.
(Bạn luôn truyền năng lượng tích cực.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | trasmette |
La televisione trasmette il telegiornale.
(Truyền hình phát sóng bản tin thời sự.)
|
| noi (chúng tôi) | trasmettiamo |
Noi trasmettiamo la cultura italiana ai nostri figli.
(Chúng tôi truyền bá văn hóa Ý cho con cái của mình.)
|
| voi (các bạn) | trasmettete |
Voi trasmettete le vostre conoscenze agli studenti.
(Các bạn truyền đạt kiến thức của mình cho sinh viên.)
|
| loro (họ) | trasmettono |
Loro trasmettono i dati via internet.
(Họ truyền dữ liệu qua internet.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, trasmetterei volentieri le mie conoscenze ai giovani studenti."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi rất sẵn lòng truyền đạt kiến thức của mình cho các sinh viên trẻ."
-
"In questa situazione, preferirei trasmetterti le informazioni in forma anonima."
"Trong tình huống này, tôi thích truyền cho bạn thông tin một cách ẩn danh hơn."
-
"Secondo il mio parere, l'azienda dovrebbe trasmetterci i risultati finanziari in modo più trasparente."
"Theo ý kiến của tôi, công ty nên truyền cho chúng ta kết quả tài chính một cách minh bạch hơn."
-
"Domani trasmetterò la relazione al mio capo."
"Ngày mai tôi sẽ truyền báo cáo cho sếp của tôi."
-
"La televisione trasmetterà la partita in diretta la prossima settimana."
"Tuần tới, truyền hình sẽ phát sóng trực tiếp trận đấu."
-
"Trasmetteremo la nostra gioia a tutti i nostri amici quando ci sposeremo."
"Chúng tôi sẽ truyền niềm vui của chúng tôi đến tất cả bạn bè khi chúng tôi kết hôn."
-
"Trasmetti questo messaggio importante a tutti i colleghi!"
"Hãy truyền tải thông điệp quan trọng này đến tất cả các đồng nghiệp!"
-
"Trasmettiamo il nostro entusiasmo per la lingua italiana ai nostri studenti!"
"Chúng ta hãy truyền ngọn lửa đam mê tiếng Ý đến các học sinh của chúng ta!"
-
"Professore, trasmetta la sua conoscenza con passione!"
"Thưa giáo sư, hãy truyền đạt kiến thức của thầy/cô một cách nhiệt huyết!"
-
"La notizia è stata trasmessa dalla radio locale."
"Tin tức đã được phát trên đài phát thanh địa phương."
-
"I valori tradizionali vengono trasmessi di generazione in generazione."
"Các giá trị truyền thống được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác."
-
"Il messaggio verrà trasmesso a tutti i dipendenti tramite email."
"Thông điệp sẽ được truyền tới tất cả nhân viên qua email."
-
"Si trasmettono notizie importanti attraverso la televisione."
"Những tin tức quan trọng được truyền tải qua tivi."
-
"In questo ospedale, si trasmette la conoscenza medica agli studenti."
"Tại bệnh viện này, kiến thức y khoa được truyền đạt cho sinh viên."
-
"Si trasmetteva il programma radiofonico ogni sera alle otto."
"Chương trình radio được phát sóng mỗi tối vào lúc tám giờ."