violare
Định nghĩa & Giải nghĩa "violare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Trasgredire una legge, una norma, un patto, un diritto.
Ý nghĩa của "violare" trong tiếng Việt
Xâm phạm, vi phạm (luật pháp, thỏa thuận, quyền lợi, v.v.); xâm lấn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "violare"
-
"Hanno violato i miei diritti."
"Họ đã xâm phạm quyền lợi của tôi."
-
"L'azienda è stata accusata di violare le norme ambientali."
"Công ty bị cáo buộc xâm phạm các quy định về môi trường."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "violare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "violare" & Ghi chú
Cách dùng "violare" đúng ngữ cảnh
Từ 'violare' trong tiếng Ý có nghĩa tương đương với 'xâm phạm' trong tiếng Việt, thường được sử dụng khi nói về việc vi phạm luật pháp, thỏa thuận hoặc quyền lợi của ai đó. Cần phân biệt với 'invadere' (xâm lược) khi nói về lãnh thổ.
Ngữ pháp & Chia từ "violare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "violare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | violo |
Io non viò mai la legge.
(Tôi không bao giờ vi phạm luật.)
|
| tu (bạn) | violi |
Tu violi sempre le promesse.
(Bạn luôn vi phạm lời hứa.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | viola |
Lui viola spesso le regole.
(Anh ấy thường xuyên vi phạm các quy tắc.)
|
| noi (chúng tôi) | violiamo |
Noi non violiamo i diritti umani.
(Chúng tôi không vi phạm nhân quyền.)
|
| voi (các bạn) | violate |
Voi violate la mia privacy.
(Các bạn đang xâm phạm quyền riêng tư của tôi.)
|
| loro (họ) | violano |
Loro violano le leggi internazionali.
(Họ vi phạm luật pháp quốc tế.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se tu violassi quella promessa, nessuno si fiderebbe più di te."
"Nếu bạn vi phạm lời hứa đó, sẽ không ai tin bạn nữa."
-
"Se l'azienda violasse le norme di sicurezza, sarebbe multata pesantemente."
"Nếu công ty vi phạm các quy tắc an toàn, họ sẽ bị phạt nặng."
-
"Se avessi violato il codice stradale, avrei ricevuto una multa salata."
"Nếu tôi đã vi phạm luật giao thông, tôi đã nhận một vé phạt nặng."
-
"Stiamo violando la legge senza rendercene conto."
"Chúng ta đang vi phạm pháp luật mà không nhận ra."
-
"La società sta violando i diritti dei lavoratori, offrendo contratti precari."
"Công ty đang vi phạm quyền của người lao động bằng cách đưa ra các hợp đồng bấp bênh."
-
"Stavano violando il regolamento scolastico quando sono stati scoperti."
"Họ đang vi phạm nội quy trường học thì bị phát hiện."
-
"La legge è stata violata dai manifestanti."
"Luật đã bị những người biểu tình vi phạm."
-
"I diritti umani sono stati violati durante la guerra."
"Các quyền con người đã bị vi phạm trong chiến tranh."
-
"L'accordo è stato violato da entrambe le parti."
"Thỏa thuận đã bị cả hai bên vi phạm."
-
"Quando ero giovane, spesso violavo le regole della scuola perché mi sembrava divertente."
"Khi tôi còn trẻ, tôi thường xuyên vi phạm các quy tắc của trường vì tôi thấy nó vui."
-
"Ieri la squadra avversaria ha violato il regolamento durante la partita; per questo, hanno perso."
"Hôm qua đội đối phương đã vi phạm luật lệ trong trận đấu; vì vậy, họ đã thua."
-
"Mentre il ladro violava la cassaforte, è scattato l'allarme."
"Trong khi tên trộm đang phá két sắt, thì chuông báo động vang lên."
-
"Dubito che lui violi la legge."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy vi phạm pháp luật."
-
"È necessario che tu non violi le regole del gioco."
"Cần thiết là bạn không vi phạm luật chơi."
-
"Non credo che loro violino i nostri diritti."
"Tôi không tin rằng họ vi phạm quyền của chúng ta."