aangemoedigd
Định nghĩa "aangemoedigd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Aangemoedigd zijn betekent dat je steun, aanmoediging of positieve feedback hebt ontvangen om iets te doen of vol te houden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được khuyến khích, được động viên, được cổ vũ, được khích lệ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De studenten werden aangemoedigd om vragen te stellen."
"Các sinh viên đã được khuyến khích đặt câu hỏi."
"Hij voelde zich aangemoedigd door het positieve nieuws."
"Anh ấy cảm thấy được động viên bởi tin tức tích cực."
"Met deze steun zal hij zich zeker aangemoedigd voelen om door te gaan."
"Với sự hỗ trợ này, anh ấy chắc chắn sẽ cảm thấy được khích lệ để tiếp tục."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ (verleden deelwoord) của động từ 'aanmoedigen' (khuyến khích, động viên). Nó thường được dùng trong các cấu trúc bị động (zoals 'worden aangemoedigd' - được khuyến khích) hoặc như một tính từ bổ nghĩa (zoals 'een aangemoedigde spreker' - một diễn giả được khuyến khích). 'Aanmoedigen' là một động từ có tiền tố tách rời ('aan-' + 'moedigen'), nhưng ở dạng quá khứ phân từ, nó không tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De sporters werden aangemoedigd door het publiek tijdens de wedstrijd."
"Các vận động viên đã được cổ vũ bởi khán giả trong trận đấu."
-
"Mijn baas heeft me aangemoedigd om een cursus te volgen om mijn vaardigheden te verbeteren."
"Sếp của tôi đã khuyến khích tôi tham gia một khóa học để cải thiện kỹ năng của mình."
-
"Je moet meer groenten eten."
"Bạn nên ăn nhiều rau hơn."
-
"De student werd aangemoedigd door zijn professor om verder onderzoek te doen."
"Sinh viên được giáo sư khuyến khích tiếp tục nghiên cứu."
-
"Zij voelde zich aangemoedigd door de positieve recensies van haar boek."
"Cô ấy cảm thấy được khích lệ bởi những đánh giá tích cực về cuốn sách của mình."
-
"Ondanks de moeilijkheden bleef hij aangemoedigd door zijn vrienden en familie om zijn droom na te jagen."
"Mặc dù gặp khó khăn, anh ấy vẫn được bạn bè và gia đình khích lệ để theo đuổi ước mơ của mình."
-
"De kinderen zijn aangemoedigd om hun best te doen op school."
"Những đứa trẻ được khuyến khích cố gắng hết sức ở trường."
-
"Ik heb gisteren een boek gelezen. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách. (Thì Hiện tại hoàn thành)"
-
"Omdat het regent, blijf ik thuis. (Bijzin - động từ 'regent' ở cuối câu, V2-regel - 'blijf' ở vị trí thứ 2)"
"Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà. (Mệnh đề phụ - động từ 'regent' ở cuối câu, Quy tắc V2 - 'blijf' ở vị trí thứ 2)"
