accumuleren
Định nghĩa "accumuleren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Geleidelijk toenemen in hoeveelheid of omvang; zich opstapelen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tích lũy, gom góp, thu thập lại hoặc có được một số lượng hoặc khối lượng ngày càng tăng của một cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De schuld begon zich langzaam te accumuleren."
"Món nợ bắt đầu tích lũy từ từ."
"Hij probeerde kennis te accumuleren over het onderwerp."
"Anh ấy cố gắng tích lũy kiến thức về chủ đề đó."
"Stof accumuleert zich vaak op moeilijk bereikbare plaatsen."
"Bụi bẩn thường tích tụ ở những nơi khó tiếp cận."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ này có nghĩa là tích lũy, gom góp lại. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ tài chính (tiền bạc, tài sản) đến vật lý (bụi bẩn, thông tin). Lưu ý rằng 'accumuleren' không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | accumuleren | We moeten meer kapitaal accumuleren. (Chúng ta cần tích lũy thêm vốn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | accumuleer | Ik accumuleer data voor mijn onderzoek. (Tôi tích lũy dữ liệu cho nghiên cứu của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | accumuleerde | Hij accumuleerde een fortuin in de aandelenmarkt. (Anh ấy đã tích lũy được một gia tài trên thị trường chứng khoán.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geaccumuleerd | De schulden zijn geaccumuleerd over vele jaren. (Các khoản nợ đã được tích lũy trong nhiều năm.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De schulden van het bedrijf accumuleren snel door de hoge rente."
"Các khoản nợ của công ty tích lũy nhanh chóng do lãi suất cao."
-
"Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet naar de telefoon gaan."
"Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể nghe điện thoại ngay bây giờ."
-
"Omdat hij aan het studeren was, kon hij niet met ons meegaan."
"Vì anh ấy đang học, anh ấy không thể đi cùng chúng tôi."
-
"De sneeuw blijft zich accumuleren op de bergtoppen."
"Tuyết tiếp tục tích tụ trên các đỉnh núi."
-
"Je moet harder werken om kapitaal te accumuleren."
"Bạn phải làm việc chăm chỉ hơn để tích lũy vốn."
-
"Hij kan morgen het werk afmaken, omdat hij vandaag al veel heeft gedaan. (Modaal werkwoord: kan, Scheidbaar werkwoord: afmaken -> Hij maakt het werk af)."
"Anh ấy có thể hoàn thành công việc vào ngày mai, vì hôm nay anh ấy đã làm được rất nhiều. (Động từ khuyết thiếu: kan, Động từ tách: afmaken -> Anh ấy hoàn thành công việc)."
-
"Het stof kan zich in de hoeken van de kamer accumuleren."
"Bụi có thể tích tụ trong các góc của phòng."
-
"De schulden van het bedrijf accumuleren snel, waardoor een faillissement dreigt."
"Các khoản nợ của công ty tích lũy nhanh chóng, đe dọa phá sản."
-
"Door consequent te beleggen, kun je vermogen accumuleren over een lange periode."
"Bằng cách đầu tư nhất quán, bạn có thể tích lũy tài sản trong một khoảng thời gian dài."
-
"Door de jaren heen accumuleert het stof in de hoeken van de kamer."
"Qua nhiều năm, bụi tích tụ trong các góc phòng."
-
"De rijkdom van het bedrijf accumuleerde snel na de succesvolle lancering van hun nieuwe product."
"Sự giàu có của công ty tích lũy nhanh chóng sau khi ra mắt thành công sản phẩm mới của họ."
-
"Hij accumuleerde een enorme verzameling postzegels gedurende zijn leven."
"Ông ấy đã tích lũy một bộ sưu tập tem khổng lồ trong suốt cuộc đời mình."
-
"De schulden van het bedrijf accumuleren snel door de economische crisis."
"Các khoản nợ của công ty tích lũy nhanh chóng do cuộc khủng hoảng kinh tế."
-
"Elke dag werk ik hard om mijn doelen te bereiken. (V2-regel)"
"Mỗi ngày, tôi làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình."
-
"Ik ruim mijn kamer op, omdat het erg rommelig is. (Scheidbaar werkwoord)"
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi, bởi vì nó rất bừa bộn."
-
"De schulden van het bedrijf accumuleren snel als er geen maatregelen worden genomen."
"Các khoản nợ của công ty tích lũy nhanh chóng nếu không có biện pháp nào được thực hiện."
-
"Het is belangrijk om vermogen te accumuleren voor je pensioen."
"Điều quan trọng là tích lũy tài sản cho việc nghỉ hưu của bạn."
-
"Het is moeilijk om alle bewijzen te verzamelen om de zaak te winnen."
"Rất khó để thu thập tất cả các bằng chứng để thắng vụ kiện."
