(Vị trí top_banner)
Hình minh họa achterlopen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

achterlopen

'ɑxtərˌloːpə(n)
bị chậm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "achterlopen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Langzamer gaan dan verwacht of gepland; minder ver zijn dan anderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị chậm trễ, không đúng lịch trình; bị tụt hậu, kém hơn so với ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De trein loopt vijf minuten achter op schema."

    "Chuyến tàu bị chậm 5 phút so với lịch trình."

  • "Ons bedrijf loopt achter op de concurrentie op het gebied van innovatie."

    "Công ty của chúng tôi đang tụt hậu so với đối thủ cạnh tranh về mặt đổi mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ không tách được. Dùng để chỉ sự chậm trễ so với lịch trình hoặc so với người khác.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) achterlopen
We lopen achter op schema.
(Chúng tôi đang chậm tiến độ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik loop achter
Ik loop achter met mijn werk.
(Tôi bị chậm trễ công việc.)
Past Simple (quá khứ đơn) liep achter
Hij liep achter op de rest van de groep.
(Anh ấy bị tụt lại phía sau so với phần còn lại của nhóm.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) achtergelopen
We zijn flink achtergelopen met de betalingen.
(Chúng tôi đã bị chậm trễ đáng kể trong việc thanh toán.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De projecten lopen achter, omdat de levering van materialen vertraagd is."

    "Các dự án bị chậm trễ, vì việc giao vật liệu bị trì hoãn."

  • "Het bedrijf loopt financieel achter op de concurrentie."

    "Công ty tụt hậu tài chính so với đối thủ cạnh tranh."

  • "Hij is aan het studeren voor zijn examen."

    "Anh ấy đang học cho kỳ thi của mình."

Quá khứ đơn
  • "Het project loopt achter omdat de levering van de materialen vertraagd is."

    "Dự án bị chậm trễ vì việc giao vật liệu bị trì hoãn."

  • "Wij liepen achter op schema, dus moesten we overwerken om de deadline te halen."

    "Chúng tôi bị chậm tiến độ, vì vậy chúng tôi phải làm thêm giờ để kịp thời hạn."

  • "Vroeger wandelde ik elke dag, maar nu loop ik achter met mijn conditie."

    "Trước đây tôi đi bộ mỗi ngày, nhưng bây giờ tôi bị tụt lại về thể lực."

Thì Hiện tại đơn
  • "Het project loopt achter omdat de deadline steeds dichterbij komt en we nog veel werk te doen hebben."

    "Dự án bị chậm trễ vì thời hạn đang đến gần và chúng ta còn rất nhiều việc phải làm."

  • "De leerlingen lopen achter met de lesstof omdat de leraar ziek is geweest."

    "Các học sinh bị chậm chương trình học vì giáo viên bị ốm."

  • "Jan loopt met zijn betalingen achter, waardoor hij nu een aanmaning heeft ontvangen."

    "Jan bị chậm trễ trong việc thanh toán, vì vậy anh ấy đã nhận được một lời nhắc nhở."

Hiện tại hoàn thành
  • "De projecten lopen achter op schema omdat de levering van materialen vertraagd is."

    "Các dự án đang chậm tiến độ so với kế hoạch vì việc giao vật liệu bị trì hoãn."

  • "Het bedrijf loopt achter op de concurrentie omdat ze niet genoeg investeren in onderzoek en ontwikkeling. "

    "Công ty đang tụt hậu so với đối thủ cạnh tranh vì họ không đầu tư đủ vào nghiên cứu và phát triển."

  • "Ik heb mijn huiswerk nog niet afgemaakt, dus ik loop achter met mijn studie. (Voltooid Tegenwoordige Tijd: afgemaakt)"

    "Tôi vẫn chưa làm xong bài tập về nhà, vì vậy tôi đang chậm trễ trong việc học tập của mình. (Thì hiện tại hoàn thành: afgemaakt)"

Chọn trợ động từ
  • "Het project loopt achter, omdat de planning te optimistisch was."

    "Dự án bị chậm trễ, bởi vì kế hoạch quá lạc quan."

  • "Ik heb gisteren naar huis gefietst, omdat ik de bus heb gemist."

    "Hôm qua tôi đã đạp xe về nhà, vì tôi đã lỡ chuyến xe buýt."

  • "Zij is naar Spanje gegaan en zij heeft daar een nieuwe baan gevonden."

    "Cô ấy đã đến Tây Ban Nha và cô ấy đã tìm được một công việc mới ở đó."

Thì Tương lai
  • "Het bedrijf loopt achter op de planning omdat de levering van de materialen vertraagd is."

    "Công ty đang chậm tiến độ so với kế hoạch vì việc giao hàng vật liệu bị trì hoãn."

  • "Als we zo blijven achterlopen, zullen we de deadline niet halen."

    "Nếu chúng ta cứ tiếp tục chậm trễ như vậy, chúng ta sẽ không đạt được thời hạn."

  • "Volgende week gaan we proberen de achterstand in te halen, zodat we weer op schema lopen."

    "Tuần tới chúng tôi sẽ cố gắng bắt kịp sự chậm trễ, để chúng tôi có thể trở lại đúng tiến độ."