barsten
Định nghĩa "barsten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Vervormen of breken zonder geheel uiteen te vallen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm nứt, làm vỡ nhưng không tách rời hoàn toàn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De muur is door de vorst gaan barsten."
"Bức tường đã bị nứt vì giá rét."
"Haar broek is gescheurd toen ze op de fiets stapte, hij barstte bijna."
"Quần của cô ấy bị rách khi cô ấy lên xe đạp, nó suýt nữa thì bục chỉ."
"Mijn hart barstte van vreugde toen ik het nieuws hoorde."
"Trái tim tôi như vỡ òa vì sung sướng khi tôi nghe tin tức."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là động từ chỉ sự bị nứt, rạn. 'Barsten' có thể dùng cho cả vật thể (tường, kính, áo) và cả cho cảm xúc (trái tim tan vỡ). Đây không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | barsten | Het glas kan barsten als het te heet wordt. (Kính có thể vỡ nếu nó quá nóng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | barst | Ik barst van de energie! (Tôi tràn đầy năng lượng!) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | barstte | De ballon barstte met een harde knal. (Quả bóng bay nổ tung với một tiếng nổ lớn.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gebarsten | De vaas is gebarsten door de hitte. (Cái bình đã bị nứt do nhiệt.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het oude glas staat op barsten door de hitte."
"Kính cũ có nguy cơ vỡ do nhiệt."
-
"De vaas is gebarsten, maar nog niet helemaal kapot."
"Cái bình đã bị nứt, nhưng chưa vỡ hoàn toàn."
-
"Ik ben aan het koken als de telefoon gaat."
"Tôi đang nấu ăn thì điện thoại reo."
-
"De oude vaas begon te barsten toen ze hem liet vallen. (Woordenschat: barsten)"
"Chiếc bình cổ bắt đầu nứt khi cô ấy làm rơi nó. (Từ vựng: barsten)"
-
"Ik las gisteren een interessant boek. (Grammatica: Onvoltooid Verleden - V2-regel)"
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách thú vị. (Ngữ pháp: Quá khứ đơn - Quy tắc V2)"
-
"Hij belde me op omdat hij mijn hulp nodig had. (Grammatica: Bijzin - werkwoord achteraan, Scheidbaar werkwoord: opbellen)"
"Anh ấy gọi cho tôi vì anh ấy cần sự giúp đỡ của tôi. (Ngữ pháp: Mệnh đề phụ - động từ ở cuối, Động từ tách: opbellen)"
-
"De oude vaas vertoonde barsten na de val, maar hij viel niet helemaal uit elkaar."
"Chiếc bình cổ xuất hiện những vết nứt sau cú ngã, nhưng nó không vỡ hoàn toàn."
-
"Het glas kan barsten als het te snel wordt verwarmd."
"Kính có thể nứt nếu nó bị làm nóng quá nhanh."
-
"De relatie begon te barsten onder de druk van hun drukke schema's."
"Mối quan hệ bắt đầu rạn nứt dưới áp lực từ lịch trình bận rộn của họ."
-
"De vaas begon te barsten door de hitte."
"Cái bình bắt đầu nứt ra vì nóng."
-
"Het ijs barstte onder zijn gewicht, maar hij viel er niet doorheen."
"Mặt băng nứt ra dưới sức nặng của anh ấy, nhưng anh ấy không bị rơi xuống."
-
"Het plan is om de oude muur te laten barsten en er een nieuwe te bouwen."
"Kế hoạch là làm cho bức tường cũ nứt ra và xây một bức tường mới."
-
"De oude vaas begon te barsten door de hitte. (Woordenschat: barsten)"
"Chiếc bình cổ bắt đầu nứt vỡ vì nhiệt. (Từ vựng: barsten)"
-
"Ik heb de taart gebakken. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Tôi đã nướng bánh rồi. (Hiện tại hoàn thành)"
-
"Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. (Bijzin, V2-regel bij hoofdzinsvolgorde: Ik ga niet naar buiten, omdat het regent.)"
"Vì trời mưa, tôi không ra ngoài. (Câu phụ, Quy tắc V2 khi đảo: Tôi không ra ngoài vì trời mưa.)"
-
"De vaas begon te barsten door de hitte, maar hij viel niet uit elkaar."
"Chiếc bình bắt đầu nứt vỡ vì nóng, nhưng nó không vỡ tan."
-
"Het ijs barstte onder zijn gewicht, waardoor hij in het koude water viel."
"Lớp băng nứt vỡ dưới sức nặng của anh ta, khiến anh ta rơi xuống nước lạnh."
-
"De oude muur barstte op verschillende plaatsen, een teken van verwaarlozing."
"Bức tường cũ nứt vỡ ở nhiều nơi, một dấu hiệu của sự bỏ bê."
