(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bevrijden
B2
werkwoord B2 Xã hội, Luật pháp, Lịch sử

bevrijden

[bəˈvrɛidə(n)]
giải phóng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bevrijden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets uit een toestand van gevangenschap, onderdrukking, afhankelijkheid of lijden ontslaan; iemand of iets in vrijheid stellen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giải phóng khỏi những ràng buộc pháp lý, xã hội hoặc chính trị; trả tự do.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De geallieerden hebben het land in 1945 bevrijd."

    "Các lực lượng Đồng minh đã giải phóng đất nước vào năm 1945."

  • "Hij werd eindelijk bevrijd van zijn schulden."

    "Cuối cùng anh ta đã thoát khỏi nợ nần."

  • "De actievoerders probeerden de dieren uit de kooien te bevrijden."

    "Những người hoạt động đã cố gắng giải phóng những con vật ra khỏi lồng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'bevrijden' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại và quá khứ, tiền tố 'bevrij' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Hij bevrijdde de gevangenen.' (Anh ấy đã giải phóng tù nhân). 'De mensen willen zichzelf bevrijden.' (Người dân muốn tự giải phóng mình).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) bevrijden
We moeten de gijzelaars bevrijden.
(Chúng ta phải giải thoát các con tin.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bevrijd
Ik bevrijd de vogels uit de kooi.
(Tôi giải thoát những con chim khỏi lồng.)
Past Simple (quá khứ đơn) bevrijdde
De geallieerden bevrijdden Nederland in 1945.
(Quân Đồng minh đã giải phóng Hà Lan vào năm 1945.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) bevrijd
De stad is bevrijd van de bezetter.
(Thành phố đã được giải phóng khỏi quân chiếm đóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De geallieerden konden de stad bevrijden van de bezetter."

    "Quân Đồng minh đã có thể giải phóng thành phố khỏi quân chiếm đóng."

  • "Na jaren van gevangenschap werd de politieke gevangene eindelijk bevrijd."

    "Sau nhiều năm bị giam cầm, tù nhân chính trị cuối cùng đã được giải thoát."

  • "Ik ben aan het studeren voor mijn tentamen."

    "Tôi đang học cho kỳ thi của mình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het leger heeft de stad bevrijd van de bezetter."

    "Quân đội đã giải phóng thành phố khỏi quân xâm lược."

  • "De stichting zet zich in om kinderen te bevrijden van armoede."

    "Tổ chức này cam kết giải thoát trẻ em khỏi cảnh nghèo đói."

  • "Na jaren van gevangenschap werd hij eindelijk bevrijd."

    "Sau nhiều năm bị giam cầm, cuối cùng anh ấy đã được giải thoát."

Hiện tại hoàn thành
  • "De geallieerden hebben Nederland bevrijd van de Duitse bezetting."

    "Quân Đồng minh đã giải phóng Hà Lan khỏi sự chiếm đóng của Đức."

  • "Ik heb het boek al gelezen."

    "Tôi đã đọc cuốn sách rồi."

  • "Ik weet dat hij de brief al heeft geschreven."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã viết lá thư rồi."

Động từ phản thân
  • "Het leger probeerde de stad te bevrijden van de bezetter."

    "Quân đội đã cố gắng giải phóng thành phố khỏi quân chiếm đóng."

  • "Zij bevrijdden de vogels uit hun kooien."

    "Họ đã giải thoát những con chim khỏi lồng của chúng."

  • "Ik was me aan het wassen toen de telefoon ging. (Wederkerend werkwoord)"

    "Tôi đang tắm rửa thì điện thoại reo. (Động từ phản thân)"