(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bezwaar maken
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Pháp lý, Chính trị, Kinh doanh

bezwaar maken

/bəˈzʋaːr ˈmaːkə(n)/
đưa ra phản đối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bezwaar maken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een uiting van ongenoegen of tegenstand indienen; redenen aanvoeren tegen iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đưa ra sự phản đối hoặc không đồng ý; đưa ra lý do chống lại điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De omwonenden maakten bezwaar tegen de bouwplannen."

    "Những người dân xung quanh đã phản đối kế hoạch xây dựng."

  • "Ik wil bezwaar maken tegen deze beslissing."

    "Tôi muốn phản đối quyết định này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ có nghĩa là 'đưa ra phản đối'. 'bezwaar' là danh từ, 'maken' là động từ. Cấu trúc này thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng hoặc chính thức.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De burger kan bezwaar maken tegen de beslissing van de gemeente."

    "Người dân có thể khiếu nại quyết định của thành phố."

  • "Ik wil graag bezwaar maken tegen de hoogte van de belastingaanslag."

    "Tôi muốn khiếu nại về mức thuế bị đánh giá."

  • "Het bedrijf heeft bezwaar gemaakt tegen de vergunning van de concurrent."

    "Công ty đã khiếu nại giấy phép của đối thủ cạnh tranh."

Thì Hiện tại đơn
  • "De burger wil bezwaar maken tegen de nieuwe parkeerregels."

    "Người dân muốn khiếu nại về các quy tắc đậu xe mới."

  • "Het is belangrijk om binnen de gestelde termijn bezwaar te maken."

    "Điều quan trọng là phải khiếu nại trong thời hạn quy định."

  • "Zij hebben bezwaar gemaakt tegen de bouw van het nieuwe vliegveld."

    "Họ đã khiếu nại về việc xây dựng sân bay mới."

Động từ tách
  • "Ik wil bezwaar maken tegen de beslissing."

    "Tôi muốn phản đối quyết định này."

  • "Het is belangrijk om bezwaar te maken als je het er niet mee eens bent."

    "Điều quan trọng là phải phản đối nếu bạn không đồng ý với điều đó."

  • "De burger heeft bezwaar gemaakt tegen de bouwplannen van de gemeente."

    "Người dân đã phản đối kế hoạch xây dựng của thành phố."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De burger wilde bezwaar maken tegen de hoge parkeerkosten."

    "Người dân muốn phản đối chi phí đỗ xe cao."

  • "Het is belangrijk om op tijd bezwaar te maken tegen de beslissing van de gemeente."

    "Điều quan trọng là phải phản đối quyết định của thành phố đúng thời hạn."

  • "Mijn buurman heeft bezwaar gemaakt tegen de bouw van de nieuwe flat."

    "Hàng xóm của tôi đã phản đối việc xây dựng khu chung cư mới."

Hiện tại hoàn thành
  • "De burger wil bezwaar maken tegen de nieuwe parkeerregels."

    "Người dân muốn khiếu nại về các quy tắc đỗ xe mới."

  • "Zij heeft bezwaar gemaakt tegen de beslissing van de gemeente, omdat ze het oneerlijk vindt."

    "Cô ấy đã khiếu nại quyết định của thành phố, vì cô ấy thấy nó không công bằng."

  • "Ik heb vandaag mijn huiswerk gemaakt."

    "Hôm nay tôi đã làm bài tập về nhà."

Động từ phản thân
  • "De burger wil bezwaar maken tegen het besluit van de gemeente."

    "Người dân muốn khiếu nại về quyết định của chính quyền thành phố."

  • "Ik was mij elke ochtend. (Wederkerend werkwoord)"

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng. (Động từ phản thân)"

  • "Hij staat vroeg op, omdat hij naar zijn werk toe moet gaan. (Scheidbaar werkwoord 'opstaan' & Bijzin)"

    "Anh ấy dậy sớm, bởi vì anh ấy phải đi làm. (Động từ tách 'opstaan' & Mệnh đề phụ)"