de kalmte bewaren
Định nghĩa "de kalmte bewaren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zijn kalmte niet verliezen, zich niet laten opwinden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giữ được sự bình tĩnh, tự chủ và thái độ trang nghiêm, đặc biệt trong tình huống căng thẳng hoặc khó khăn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ondanks de chaos wist ze haar kalmte te bewaren."
"Mặc dù hỗn loạn, cô ấy vẫn giữ được bình tĩnh."
"Het is belangrijk om je kalmte te bewaren in noodsituaties."
"Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh trong các tình huống khẩn cấp."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Cụm từ này có nghĩa là 'giữ được sự bình tĩnh'. Lưu ý mạo từ 'de' đi với 'kalmte'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Zelfs toen het schip in zwaar weer terechtkwam, kon de kapitein de kalmte bewaren."
"Ngay cả khi con tàu gặp thời tiết xấu, thuyền trưởng vẫn có thể giữ được bình tĩnh."
-
"Het is belangrijk om de kalmte te bewaren tijdens een examen, anders maak je fouten."
"Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh trong kỳ thi, nếu không bạn sẽ mắc lỗi."
-
"Ondanks de chaotische situatie probeerde ze de kalmte te bewaren en een oplossing te vinden."
"Mặc dù tình hình hỗn loạn, cô ấy đã cố gắng giữ bình tĩnh và tìm ra giải pháp."
-
"Zelfs toen de vulkaan begon uit te barsten, kon hij de kalmte bewaren."
"Ngay cả khi núi lửa bắt đầu phun trào, anh ấy vẫn có thể giữ được bình tĩnh."
-
"Het was belangrijk om de kalmte te bewaren tijdens de onderhandelingen."
"Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh trong các cuộc đàm phán."
-
"Ondanks de stressvolle situatie, probeerde ze de kalmte te bewaren."
"Mặc dù tình hình căng thẳng, cô ấy đã cố gắng giữ bình tĩnh."
-
"Zelfs in een crisis moet je de kalmte bewaren."
"Ngay cả trong khủng hoảng, bạn cũng phải giữ bình tĩnh."
-
"Het is belangrijk om de kalmte te bewaren wanneer je een presentatie geeft."
"Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh khi bạn thuyết trình."
-
"Ondanks de stressvolle situatie probeerde hij de kalmte te bewaren."
"Mặc dù tình hình căng thẳng, anh ấy đã cố gắng giữ bình tĩnh."
-
"Ondanks de chaos wist hij de kalmte te bewaren."
"Mặc dù hỗn loạn, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh."
-
"Het is belangrijk om de kalmte te bewaren tijdens een noodgeval."
"Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp."
-
"Ze probeerde de kalmte te bewaren, maar het was moeilijk."
"Cô ấy cố gắng giữ bình tĩnh, nhưng điều đó thật khó khăn."
-
"Zelfs toen de storm steeds heviger werd, kon hij de kalmte bewaren."
"Ngay cả khi cơn bão ngày càng dữ dội, anh ấy vẫn có thể giữ được bình tĩnh."
-
"Ik was me gisteren in het park."
"Hôm qua tôi đã tắm mình trong công viên."
-
"Zij schaamt zich voor haar fouten."
"Cô ấy xấu hổ về những lỗi lầm của mình."
-
"Zelfs toen de storm begon, kon hij de kalmte bewaren."
"Ngay cả khi cơn bão bắt đầu, anh ấy vẫn có thể giữ bình tĩnh."
-
"De kalmte bewaren is cruciaal in stressvolle situaties; daarom zal ze diep ademhalen."
"Giữ bình tĩnh là rất quan trọng trong những tình huống căng thẳng; vì vậy cô ấy sẽ hít thở sâu."
-
"Ik denk dat het belangrijk is dat je de kalmte bewaart, wanneer je een presentatie geeft."
"Tôi nghĩ điều quan trọng là bạn giữ bình tĩnh, khi bạn thuyết trình."
