de omslachtigheid
Định nghĩa "de omslachtigheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De hoedanigheid of het feit van omslachtig te zijn; de spraak of stijl die veel meer woorden gebruikt dan strikt noodzakelijk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính dài dòng, sự rườm rà; việc sử dụng nhiều từ hơn mức cần thiết.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn uitleg was vol omslachtigheid, waardoor het moeilijker te begrijpen was."
"Lời giải thích của anh ấy đầy sự dài dòng, khiến nó khó hiểu hơn."
"Vermijd omslachtigheid in je schrijven; wees bondig en duidelijk."
"Tránh sự dài dòng trong bài viết của bạn; hãy súc tích và rõ ràng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'de omslachtigheid' là 'de omslachtigheden'. Từ này diễn tả sự rườm rà, vòng vo trong cách nói hoặc viết, sử dụng nhiều từ hơn mức cần thiết, thường mang sắc thái tiêu cực.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de omslachtigheid | De omslachtigheid van de procedure vertraagde het proces. (Sự rườm rà của thủ tục đã làm chậm trễ quá trình.) |
| Số nhiều | de omslachtigheden | De omslachtigheden in het ontwerp werden al snel duidelijk. (Những sự rườm rà trong thiết kế nhanh chóng trở nên rõ ràng.) |
| Thể giảm nhẹ | het omslachtigheidje | Een omslachtigheidje hier en daar kan geen kwaad. (Một chút rườm rà ở đây và ở đó không gây hại gì.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De omslachtigheid van de uitleg maakte het moeilijk te begrijpen. (de omslachtigheid)"
"Sự rườm rà của lời giải thích khiến nó khó hiểu."
-
"Ik heb twee boeken gekocht en mijn zus heeft er één gekocht. Dit is de tweede keer dat ik dit restaurant bezoek."
"Tôi đã mua hai cuốn sách và em gái tôi đã mua một cuốn. Đây là lần thứ hai tôi ghé thăm nhà hàng này."
-
"Ik ruim de kamer op. Ik ruim de kamer morgen op, omdat ik vandaag geen tijd heb."
"Tôi dọn dẹp phòng. Tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai vì hôm nay tôi không có thời gian."
