(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de slordigheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Chất lượng, Sản xuất, Kinh doanh

de slordigheid

'slɔrdɪɣheɪt
sự cẩu thả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de slordigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De kwaliteit van onzorgvuldig of haastig zijn; gebrek aan zorg of aandacht.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc chất lượng được làm hoặc thực hiện một cách tồi tệ; chất lượng hoặc tay nghề kém.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De slordigheid waarmee hij het rapport schreef, was onacceptabel."

    "Sự cẩu thả mà anh ta viết báo cáo là không thể chấp nhận được."

  • "Zijn slordigheid in het huishouden stoorde haar enorm."

    "Sự cẩu thả của anh ấy trong việc nhà làm cô ấy rất khó chịu."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de nalatigheid(sự sao nhãng) de achteloosheid(sự bất cẩn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Slordigheid là một danh từ giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'slordigheid' là 'slordigheden'. Mức độ của 'slordigheid' có thể nhẹ nhàng hơn 'nalatigheid' (sự sao nhãng) và thường liên quan đến việc thiếu sự cẩn thận trong công việc hoặc cách ăn mặc.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de slordigheid
Zijn slordigheid leidde tot veel problemen.
(Sự cẩu thả của anh ấy dẫn đến nhiều vấn đề.)
Số nhiều de slordigheden
De slordigheden in het rapport waren onaanvaardbaar.
(Những sai sót trong báo cáo là không thể chấp nhận được.)
Thể giảm nhẹ het slordigheidje
Een klein slordigheidje kan soms grote gevolgen hebben.
(Một chút sơ suất nhỏ đôi khi có thể gây ra hậu quả lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De slordigheid waarmee hij zijn huiswerk maakt, is onacceptabel."

    "Sự cẩu thả mà anh ấy làm bài tập về nhà là không thể chấp nhận được."

  • "Door de slordigheid van de boekhouder zijn er veel fouten in de jaarrekening geslopen."

    "Do sự cẩu thả của người kế toán, nhiều lỗi đã xảy ra trong báo cáo tài chính hàng năm."

  • "De meervoudsvorm van 'het boek' is 'de boeken'."

    "Dạng số nhiều của 'het boek' là 'de boeken'."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De slordigheid waarmee hij zijn huiswerk maakte, resulteerde in slechte cijfers."

    "Sự cẩu thả mà anh ấy làm bài tập về nhà đã dẫn đến điểm kém."

  • "Het kopje (van kop) is gevallen en brak."

    "Cái tách nhỏ (của tách) đã rơi và vỡ."

  • "Ik ruim mijn kamer op. Ik ruim elke dag mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. Tôi dọn dẹp phòng của tôi mỗi ngày."