dwarsbomen
Định nghĩa "dwarsbomen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand of iets hinderen, vertragen of belemmeren; tegenwerken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cản trở hoặc trì hoãn điều gì đó bằng cách từ chối trả lời câu hỏi hoặc đưa ra những câu trả lời lảng tránh.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn voortdurende kritiek probeerde het project te dwarsbomen."
"Sự chỉ trích liên tục của anh ta đã cố gắng cản trở dự án."
"De vakbonden dwarsbomen de plannen van de directie."
"Các công đoàn đang cản trở kế hoạch của ban giám đốc."
"Ze probeerde hem opzettelijk te dwarsbomen door valse informatie te verspreiden."
"Cô ấy cố tình cản trở anh ta bằng cách lan truyền thông tin sai lệch."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ, không tách rời (niet-scheidbaar werkwoord). Nó có nghĩa là cản trở, gây khó khăn hoặc trì hoãn một người hoặc một việc gì đó. Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, dự án hoặc các kế hoạch.
Mạo từ: Không áp dụng vì đây là động từ.
Số nhiều: Không áp dụng vì đây là động từ.
Lưu ý cho người Việt:
- 'Dwarsbomen' mang sắc thái nghĩa mạnh hơn 'belemmeren' (cản trở) ở chỗ nó ám chỉ hành động cố tình gây khó khăn, làm chậm tiến độ.
- Nó tương tự như hành động 'phá đám', 'gây cản trở' một cách có chủ đích.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | dwarsbomen | We moeten hun plannen dwarsbomen. (Chúng ta phải phá hỏng kế hoạch của họ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | dwarsboom | Ik dwarsboom zijn pogingen niet. (Tôi không cản trở những nỗ lực của anh ấy.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | dwarsboomde | De oppositie dwarsboomde de wet. (Phe đối lập đã cản trở luật.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gedwarsboomd | Het project is gedwarsboomd door bureaucratie. (Dự án đã bị cản trở bởi quan liêu.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De autoriteiten probeerden de plannen van de demonstranten te dwarsbomen."
"Chính quyền đã cố gắng cản trở kế hoạch của những người biểu tình."
-
"Het slechte weer dreigde de oogst te dwarsbomen."
"Thời tiết xấu đe dọa cản trở vụ thu hoạch."
-
"De bureaucratie is vaak een factor die innovatie kan dwarsbomen."
"Sự quan liêu thường là một yếu tố có thể cản trở sự đổi mới."
-
"De manager probeerde de plannen van zijn team te dwarsbomen, omdat hij dacht dat ze niet haalbaar waren."
"Người quản lý đã cố gắng cản trở kế hoạch của nhóm mình, vì anh ấy nghĩ rằng chúng không khả thi."
-
"Je moet niet altijd alles dwarsbomen; soms moet je mensen hun eigen fouten laten maken."
"Bạn không nên luôn luôn cản trở mọi thứ; đôi khi bạn phải để mọi người mắc sai lầm của riêng họ."
-
"Het slechte weer kan de oogst dwarsbomen, waardoor de prijzen van groenten en fruit stijgen."
"Thời tiết xấu có thể cản trở vụ thu hoạch, khiến giá rau quả tăng cao."
-
"De regering probeert de plannen van de oppositie te dwarsbomen."
"Chính phủ đang cố gắng cản trở kế hoạch của phe đối lập."
-
"Het slechte weer dwarsboomde onze vakantieplannen."
"Thời tiết xấu đã cản trở kế hoạch kỳ nghỉ của chúng tôi."
-
"Zij dwarsboomt altijd mijn pogingen om te slagen."
"Cô ấy luôn cản trở những nỗ lực thành công của tôi."
-
"Het is niet de bedoeling dat je de plannen van je collega's dwarsboomt."
"Không nên cản trở kế hoạch của đồng nghiệp của bạn."
-
"De regering probeert de oppositie te dwarsbomen door nieuwe wetten in te voeren."
"Chính phủ cố gắng cản trở phe đối lập bằng cách ban hành luật mới."
-
"Hij deed er alles aan om haar carrière te dwarsbomen, maar ze gaf niet op."
"Anh ta làm mọi thứ để cản trở sự nghiệp của cô ấy, nhưng cô ấy không bỏ cuộc."
