(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geëlimineerd
B2
werkwoord (voltooid deelwoord) B2 Tổng quát

geëlimineerd

/ɣəˌeːlimiˈneːrt/
bị loại bỏ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geëlimineerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord van elimineren: volledig verwijderen of zich ontdoen van (iets).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ của eliminate: loại bỏ hoàn toàn hoặc tống khứ (cái gì đó).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het team werd uitgeschakeld in de halve finale, maar de tegenstander werd uiteindelijk geëlimineerd in de finale."

    "Đội đã bị loại ở bán kết, nhưng đối thủ cuối cùng đã bị loại ở chung kết."

  • "Alle gevaarlijke stoffen zijn veilig geëlimineerd."

    "Tất cả các chất độc hại đã được loại bỏ một cách an toàn."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là quá khứ phân từ của động từ 'elimineren' (loại bỏ). Động từ này không phải là động từ tách.
Ví dụ: De verdachte is gearresteerd en de wapens zijn geëlimineerd. (Nghi phạm đã bị bắt và vũ khí đã bị loại bỏ.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De deelnemer werd geëlimineerd na het missen van de deadline."

    "Người tham gia đã bị loại sau khi lỡ thời hạn chót."

  • "Hij kan goed zwemmen."

    "Anh ấy có thể bơi giỏi."

  • "Ik bel je morgen op."

    "Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "De verliezer van de wedstrijd is geëlimineerd."

    "Người thua cuộc của trận đấu đã bị loại."

  • "Alle risico's moeten worden geëlimineerd om de veiligheid te garanderen."

    "Tất cả các rủi ro cần phải được loại bỏ để đảm bảo an toàn."

  • "Het slechte element in de groep werd geëlimineerd."

    "Phần tử xấu trong nhóm đã bị loại bỏ."

Động từ tách
  • "De verliezer van de wedstrijd is direct geëlimineerd."

    "Người thua cuộc của trận đấu sẽ bị loại trực tiếp."

  • "Ik maak de deur open."

    "Tôi mở cửa."

  • "Wij hebben gisteren opgeruimd."

    "Hôm qua chúng tôi đã dọn dẹp."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De verliezer van de wedstrijd is geëlimineerd."

    "Người thua cuộc của trận đấu đã bị loại."

  • "Het is belangrijk om de zwakke schakels in de keten te elimineren."

    "Điều quan trọng là loại bỏ những mắt xích yếu trong chuỗi."

  • "Om succesvol te zijn, is het essentieel hard te werken."

    "Để thành công, điều cần thiết là phải làm việc chăm chỉ."

Chọn trợ động từ
  • "De verliezer van de wedstrijd werd geëlimineerd."

    "Người thua cuộc của trận đấu đã bị loại."

  • "Het team is geëlimineerd in de halve finale, wat een grote teleurstelling is."

    "Đội đã bị loại ở bán kết, đó là một sự thất vọng lớn."

  • "Zijn: Hij is naar de winkel gegaan. Hebben: Ik heb een boek gelezen."

    "Zijn: Anh ấy đã đi đến cửa hàng. Hebben: Tôi đã đọc một cuốn sách."