het beheer
Định nghĩa "het beheer" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De mogelijkheid om iets te beheren; de mate waarin iets beheerd, gecontroleerd of afgehandeld kan worden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng quản lý; mức độ dễ dàng mà một thứ gì đó có thể được quản lý, kiểm soát hoặc xử lý.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het beheer van dit project is een complexe taak."
"Việc quản lý dự án này là một nhiệm vụ phức tạp."
"De software biedt een intuïtief beheer van gebruikersaccounts."
"Phần mềm cung cấp khả năng quản lý tài khoản người dùng một cách trực quan."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ giống 'het' trong tiếng Hà Lan. Số nhiều của 'het beheer' là 'de beheren'. Từ này dùng để chỉ hành động hoặc khả năng quản lý, kiểm soát một cái gì đó.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het beheer | Het beheer van het project is in goede handen. (Việc quản lý dự án nằm trong tay những người giỏi.) |
| Số nhiều | de beheren | De beheren van deze gebouwen zijn verantwoordelijk voor het onderhoud. (Những người quản lý các tòa nhà này chịu trách nhiệm bảo trì.) |
| Thể giảm nhẹ | het beheertje | We hebben een klein beheertje nodig om de situatie te overzien. (Chúng ta cần một sự quản lý nhỏ để xem xét tình hình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het beheer van het project is in goede handen."
"Việc quản lý dự án nằm trong tay những người giỏi."
-
"De gemeente is verantwoordelijk voor het beheer van de openbare ruimte."
"Chính quyền thành phố chịu trách nhiệm quản lý không gian công cộng."
-
"Goed financieel beheer is essentieel voor het succes van een bedrijf."
"Quản lý tài chính tốt là điều cần thiết cho sự thành công của một công ty."
-
"1. Het beheer van de financiën is essentieel voor het succes van een bedrijf."
"1. Việc quản lý tài chính là rất cần thiết cho sự thành công của một công ty."
-
"2. De gemeente heeft het beheer van de parken uitbesteed aan een extern bedrijf."
"2. Đô thị đã thuê ngoài việc quản lý các công viên cho một công ty bên ngoài."
-
"3. Zij heeft een huisje (van 'het huis') aan de kust gekocht. Het is zo'n schattig bloemetje (van 'de bloem')! Ik drink graag een kopje (van 'de kop') koffie."
"3. Cô ấy đã mua một ngôi nhà nhỏ (từ 'het huis') ở bờ biển. Đó là một bông hoa nhỏ (từ 'de bloem') rất đáng yêu! Tôi thích uống một tách (từ 'de kop') cà phê."
