(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het ding
A1
zelfstandig naamwoord A1 Chung

het ding

/ɦɛt dɪŋ/
vật
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het ding" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een object dat men niet hoeft te benoemen, niet kan benoemen of niet wil benoemen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một vật thể mà người ta không cần, không thể, hoặc không muốn đặt tên cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Wat is dat voor een ding?"

    "Đó là cái gì vậy?"

  • "Ik heb een ding in mijn oog."

    "Tôi có một vật/thứ gì đó trong mắt."

  • "Hij heeft veel dingen bij zich."

    "Anh ấy mang theo nhiều đồ đạc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het object(đối tượng, vật thể) de zaak(vấn đề, sự việc, cái gì đó)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ trung tính, vì vậy luôn sử dụng mạo từ 'het'. Số nhiều của 'ding' là 'dingen'. Từ này rất phổ biến và có thể dùng để chỉ bất kỳ đồ vật, sự vật, sự việc nào, đặc biệt khi người nói không biết tên cụ thể hoặc không muốn nói rõ tên.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het ding
Ik heb dat ding nodig.
(Tôi cần cái thứ đó.)
Số nhiều de dingen
Er zijn veel dingen die ik wil doen.
(Có rất nhiều thứ tôi muốn làm.)
Thể giảm nhẹ het dingetje
Ik heb een klein dingetje gevonden.
(Tôi đã tìm thấy một thứ nhỏ bé.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Ik weet niet hoe het heet, geef me gewoon het ding."

    "Tôi không biết nó gọi là gì, cứ đưa cho tôi cái đồ đó đi."

  • "Morgen ga ik naar de winkel om twintig appels te kopen. Dit is de tweede keer dat ik zo veel koop."

    "Ngày mai tôi sẽ đến cửa hàng mua hai mươi quả táo. Đây là lần thứ hai tôi mua nhiều như vậy."

  • "Wij maken de taak morgen af, nadat wij de boodschappen hebben gedaan."

    "Chúng tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ vào ngày mai, sau khi chúng tôi đi mua sắm xong."

Số nhiều của danh từ
  • "Ik weet niet wat het is, maar het is een raar ding."

    "Tôi không biết nó là gì, nhưng nó là một thứ kỳ lạ."

  • "Geef me dat ding eens aan, alsjeblieft."

    "Làm ơn đưa cho tôi cái thứ đó."

  • "Wat is dat voor een ding dat je daar hebt?"

    "Cái thứ mà bạn có ở đó là gì vậy?"

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Ik heb het ding nodig om de reparatie uit te voeren."

    "Tôi cần cái thứ đó để thực hiện việc sửa chữa."

  • "Geef me dat ding eens, alsjeblieft."

    "Làm ơn đưa cho tôi cái thứ đó đi."

  • "Wat is dat rare ding daar?"

    "Cái thứ kỳ lạ kia là cái gì vậy?"