(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het leed
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tâm lý học, Đạo đức, Y học

het leed

/ɦət leːt/
sự đau khổ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het leed" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat van pijn, ellende of ontbering ervaren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái trải qua đau đớn, khổ sở hoặc gian khổ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het gezin leed onder de armoede."

    "Gia đình đã đau khổ vì nghèo đói."

  • "Na het verlies van zijn vrouw ervoer hij diep leed."

    "Sau khi mất vợ, anh ấy đã trải qua nỗi đau khổ sâu sắc."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Sự đau khổ trong tiếng Hà Lan là 'het leed'. 'Leed' là danh từ giống trung (onzijdig), vì vậy mạo từ đi kèm là 'het'. Số nhiều của 'leed' là 'leed'. Nó diễn tả một trạng thái tinh thần hoặc thể chất của sự đau đớn, buồn bã sâu sắc hoặc gặp khó khăn. Có thể phân biệt với 'pijn' (đau đớn về thể xác) ở chỗ 'leed' thường mang tính trừu tượng và bao hàm cả sự đau khổ về tinh thần.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het leed
Het leed dat hij heeft geleden, is onbeschrijflijk.
(Nỗi đau mà anh ấy đã phải chịu đựng là không thể diễn tả được.)
Số nhiều geen meervoud
Leed kent geen meervoud in deze context.
(Đau khổ không có dạng số nhiều trong ngữ cảnh này.)
Thể giảm nhẹ het leedje
Een klein leedje kan soms al genoeg zijn om iemand van streek te maken.
(Một nỗi buồn nhỏ cũng có thể đủ để khiến ai đó khó chịu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het leed dat de oorlog veroorzaakte, was onbeschrijfelijk."

    "Nỗi đau mà chiến tranh gây ra là không thể diễn tả được."

  • "Zij voelde het leed van haar verloren vriendschap diep van binnen."

    "Cô ấy cảm thấy nỗi đau mất đi tình bạn sâu sắc từ bên trong."

  • "Hij probeerde het leed van zijn verlies te verwerken door te schrijven."

    "Anh ấy cố gắng vượt qua nỗi đau mất mát bằng cách viết."

Mạo từ De và Het
  • "Het leed dat de oorlog veroorzaakte, was onbeschrijfelijk."

    "Nỗi đau mà chiến tranh gây ra là không thể diễn tả."

  • "De man loopt snel, maar het kind rent nog sneller. Omdat het regent, draagt de vrouw een regenjas."

    "Người đàn ông đi bộ nhanh, nhưng đứa trẻ chạy còn nhanh hơn. Vì trời mưa, người phụ nữ mặc áo mưa."

  • "Ik weet dat hij de tafel gisteren heeft afgeruimd. Nadat zij was aangekomen, gingen we eten."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã dọn bàn ngày hôm qua. Sau khi cô ấy đến, chúng tôi đã đi ăn."