kiezen
Định nghĩa "kiezen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zorgvuldig kiezen of sorteren uit een groep items, waarbij ongewenste items worden verwijderd en gewenste items worden behouden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lựa chọn cẩn thận hoặc phân loại qua một nhóm các vật phẩm, loại bỏ những vật phẩm không mong muốn và giữ lại những vật phẩm mong muốn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Kunt u mij helpen kiezen tussen deze twee opties?"
"Bạn có thể giúp tôi lựa chọn giữa hai lựa chọn này không?"
"Ze heeft zorgvuldig de beste bloemen gekozen voor het boeket."
"Cô ấy đã cẩn thận chọn những bông hoa đẹp nhất cho bó hoa."
"Ik moet kiezen wat ik wil studeren."
"Tôi phải lựa chọn điều mình muốn học."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'kiezen' nghĩa là 'lựa chọn', 'chọn'. Đây là một động từ thường, không phải là động từ tách. Cách chia động từ thì hiện tại đơn: ik kies, jij kiest, hij/zij/het kiest, wij kiezen, jullie kiezen, zij kiezen. Thì quá khứ đơn: ik koos, jij koos, hij/zij/het koos, wij kozen, jullie kozen, zij kozen. Thì quá khứ phân từ: gekozen. Ví dụ: Hij kiest een rode appel. (Anh ấy chọn một quả táo đỏ).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | kiezen | Ik wil kiezen wat ik vandaag ga eten. (Tôi muốn chọn những gì tôi sẽ ăn hôm nay.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | kies | Ik kies de blauwe auto. (Tôi chọn chiếc xe màu xanh.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | koos | Gisteren koos hij een nieuw boek. (Hôm qua anh ấy đã chọn một cuốn sách mới.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gekozen | We hebben de beste optie gekozen. (Chúng tôi đã chọn lựa chọn tốt nhất.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De jury moet de beste inzendingen kiezen uit de vele honderden."
"Ban giám khảo phải chọn ra những bài dự thi tốt nhất từ hàng trăm bài."
-
"Zij kiezen de appels met de minste beschadiging om jam van te maken."
"Họ chọn những quả táo ít bị hư hại nhất để làm mứt."
-
"Het is belangrijk om je vrienden zorgvuldig te kiezen, omdat ze een grote invloed op je leven hebben."
"Điều quan trọng là phải chọn bạn bè một cách cẩn thận, vì họ có ảnh hưởng lớn đến cuộc sống của bạn."
-
"Elke ochtend kies ik zorgvuldig de beste appels uit de mand. (kiezen - Tegenwoordige tijd)"
"Mỗi sáng tôi chọn cẩn thận những quả táo ngon nhất từ giỏ. (kiezen - Thì Hiện tại đơn)"
-
"De boer is bezig met het kiezen van de zaden die hij volgend jaar zal planten."
"Người nông dân đang bận rộn với việc chọn những hạt giống mà anh ấy sẽ trồng vào năm tới."
-
"Omdat het belangrijk is, kies ik de beste optie uit voor het project. (kiezen - Tegenwoordige tijd, Scheidbaar werkwoord: uitkiezen, Bijzin)"
"Bởi vì nó quan trọng, tôi chọn ra lựa chọn tốt nhất cho dự án. (kiezen - Thì Hiện tại đơn, Động từ tách: uitkiezen, Mệnh đề phụ)"
-
"De boer is bezig met het kiezen van de beste appels voor de markt."
"Người nông dân đang bận rộn với việc chọn những quả táo ngon nhất để mang ra chợ."
-
"Zij heeft de mooiste bloemen uit haar tuin gekozen."
"Cô ấy đã chọn những bông hoa đẹp nhất từ vườn của mình."
-
"Hij heeft de rotte plekken uit het hout gekozen zodat het nog bruikbaar is."
"Anh ấy đã loại bỏ những chỗ mục khỏi gỗ để nó vẫn có thể sử dụng được."
-
"De werknemers moeten de beste appels uit de oogst kiezen."
"Những người lao động phải chọn những quả táo tốt nhất từ vụ thu hoạch."
-
"Zij hadden alle rotte peren uitgekozen voordat de klanten arriveerden. (Scheidbaar werkwoord: uitkiezen)"
"Họ đã chọn hết những quả lê bị thối trước khi khách hàng đến. (Động từ tách: uitkiezen)"
-
"Nadat hij alle documenten had doorgelezen, besloot hij welke hij wilde archiveren. (Voltooid Verleden Tijd; Bijzin + V2-regel)"
"Sau khi anh ấy đã đọc hết tất cả các tài liệu, anh ấy quyết định cái nào anh ấy muốn lưu trữ. (Quá khứ hoàn thành; Mệnh đề phụ + quy tắc V2)"
-
"De werknemers moeten de beste kandidaten uit de sollicitaties kiezen."
"Các nhân viên phải chọn những ứng viên tốt nhất từ các đơn xin việc."
-
"Zullen we morgen naar het strand gaan?"
"Ngày mai chúng ta sẽ đi biển chứ?"
-
"Ik denk dat hij de vergadering af zal zeggen omdat hij ziek is."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ hủy cuộc họp vì anh ấy bị ốm."
