monteren
Định nghĩa "monteren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het samenstellen of in elkaar zetten van iets uit afzonderlijke onderdelen; iets creëren of organiseren door verschillende elementen te combineren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lắp ráp hoặc xây dựng cái gì đó từ các bộ phận riêng biệt; tạo ra hoặc tổ chức cái gì đó bằng cách kết hợp các yếu tố khác nhau.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De monteur zal de nieuwe kast in de keuken monteren."
"Thợ lắp đặt sẽ lắp đặt tủ mới trong bếp."
"Het is belangrijk om alle onderdelen correct te monteren om de machine goed te laten werken."
"Điều quan trọng là phải lắp ráp tất cả các bộ phận một cách chính xác để máy hoạt động tốt."
"We moeten deze meubels nog monteren voordat de gasten komen."
"Chúng ta vẫn phải lắp ráp đồ nội thất này trước khi khách đến."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ. Trong tiếng Hà Lan, động từ 'monteren' không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord). Tuy nhiên, hãy lưu ý cách chia động từ này ở các thì khác nhau. Ví dụ: ik monteer, jij monteert, hij monteert, wij monteren, jullie monteren, zij monteren. Ở thì quá khứ đơn giản, ta có: ik monteerde, jij monteerde, hij monteerde, wij monteerden, etc. Trong ngữ cảnh trang trọng hơn, hoặc khi nói về việc lắp ráp một cách chuyên nghiệp, 'monteren' thường được sử dụng.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | monteren | Wij moeten de kast monteren. (Chúng ta cần phải lắp ráp cái tủ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | monteer | Ik monteer de plank aan de muur. (Tôi lắp cái kệ lên tường.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | monteerde | Hij monteerde de lamp gisteren. (Hôm qua anh ấy đã lắp cái đèn.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gemonteerd | De fiets is al gemonteerd. (Chiếc xe đạp đã được lắp ráp xong.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De monteur moet de nieuwe airconditioning monteren voordat de zomer begint."
"Người thợ lắp đặt phải lắp đặt máy điều hòa mới trước khi mùa hè bắt đầu."
-
"Het is belangrijk om de meubels correct te monteren, anders kunnen ze instabiel zijn."
"Điều quan trọng là lắp ráp đồ nội thất một cách chính xác, nếu không chúng có thể không ổn định."
-
"Ze probeert het modelvliegtuig zelf te monteren, zonder instructies."
"Cô ấy đang cố gắng tự lắp ráp chiếc máy bay mô hình, mà không cần hướng dẫn."
-
"De technicus moet de nieuwe machine monteren volgens de handleiding."
"Kỹ thuật viên phải lắp ráp máy mới theo hướng dẫn."
-
"Ik beloof je dat ik je zal bezoeken."
"Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ đến thăm bạn."
-
"Zij herkende hem meteen toen ze hem zag."
"Cô ấy nhận ra anh ấy ngay lập tức khi cô ấy nhìn thấy anh ấy."
-
"De monteur moet de nieuwe machine monteren."
"Người thợ cơ khí phải lắp ráp chiếc máy mới."
-
"Vandaag monteer ik de kast."
"Hôm nay tôi lắp ráp cái tủ."
-
"Ik monteer de fiets uit elkaar."
"Tôi tháo rời chiếc xe đạp."
-
"De monteur is bezig de nieuwe airconditioning te monteren."
"Người thợ đang bận lắp đặt cái máy điều hòa mới."
-
"Het bedrijf heeft een team ingehuurd om de zonnepanelen op het dak te monteren."
"Công ty đã thuê một đội để lắp đặt các tấm pin mặt trời trên mái nhà."
-
"Kun je mij helpen deze kast te monteren? De handleiding is onduidelijk."
"Bạn có thể giúp tôi lắp cái tủ này không? Hướng dẫn sử dụng không rõ ràng."
-
"We moeten de nieuwe kast nog monteren voordat de verhuizers komen."
"Chúng ta cần phải lắp ráp cái tủ mới trước khi người chuyển nhà đến."
-
"De ingenieur kon de machine succesvol monteren volgens de handleiding."
"Kỹ sư đã có thể lắp ráp thành công chiếc máy theo hướng dẫn sử dụng."
-
"Nadat ik alle onderdelen had gecontroleerd, heb ik de fiets gemonteerd."
"Sau khi kiểm tra tất cả các bộ phận, tôi đã lắp ráp chiếc xe đạp."
-
"De technicus moest de nieuwe server in het datacenter monteren."
"Kỹ thuật viên phải lắp ráp máy chủ mới trong trung tâm dữ liệu."
-
"Het bedrijf is gespecialiseerd in het monteren van zonnepanelen op daken."
"Công ty chuyên lắp đặt các tấm pin mặt trời trên mái nhà."
-
"Hij kon de ingewikkelde IKEA-kast zonder handleiding monteren."
"Anh ấy có thể lắp ráp tủ IKEA phức tạp mà không cần hướng dẫn."
-
"De monteur moet de nieuwe machine monteren."
"Người thợ máy phải lắp ráp chiếc máy mới."
-
"Volgende week zullen we het nieuwe meubel monteren."
"Tuần tới chúng ta sẽ lắp ráp đồ nội thất mới."
-
"Ik denk dat hij de kast zelf gaat monteren."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ tự mình lắp ráp cái tủ."
