(Vị trí top_banner)
Hình minh họa naar buiten gaan
A1
werkwoordelijke uitdrukking A1 Hàng ngày, Sinh hoạt

naar buiten gaan

'nar 'bœy̯.tə(n) ɣaːn
đi ra ngoài
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "naar buiten gaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich naar de buitenkant van een gebouw of afgesloten ruimte begeven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi ra ngoài, di chuyển ra phía bên ngoài của một tòa nhà hoặc không gian kín.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ga even naar buiten om een frisse neus te halen."

    "Tôi ra ngoài một lát để hít thở không khí trong lành."

  • "We gaan vanavond naar buiten om te eten."

    "Tối nay chúng ta ra ngoài ăn nhé."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

buitengaan(đi ra ngoài) weggaan(rời đi)

Trái nghĩa

naar binnen gaan(đi vào trong)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm động từ này có nghĩa là 'đi ra ngoài'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het is mooi weer, zullen we naar buiten gaan?"

    "Thời tiết đẹp, chúng ta ra ngoài nhé?"

  • "Ik wil graag naar buiten gaan, want ik heb de hele dag binnen gezeten."

    "Tôi muốn ra ngoài, vì tôi đã ngồi trong nhà cả ngày."

  • "De kinderen gaan elke dag naar buiten om te spelen."

    "Bọn trẻ ra ngoài chơi mỗi ngày."

Động từ tách
  • "We gaan vandaag naar buiten, want het is prachtig weer."

    "Hôm nay chúng ta ra ngoài, vì thời tiết rất đẹp."

  • "Het kind wil naar buiten gaan om in de speeltuin te spelen."

    "Đứa trẻ muốn ra ngoài để chơi ở sân chơi."

  • "Morgen wil ik vroeg naar buiten gaan om te wandelen."

    "Ngày mai tôi muốn ra ngoài sớm để đi bộ."

Hiện tại hoàn thành
  • "We gaan naar buiten om van het mooie weer te genieten."

    "Chúng ta đi ra ngoài để tận hưởng thời tiết đẹp."

  • "Het kind wilde naar buiten gaan om in de tuin te spelen."

    "Đứa trẻ muốn đi ra ngoài để chơi trong vườn."

  • "Zullen we naar buiten gaan en een wandeling maken in het park?"

    "Chúng ta có đi ra ngoài và đi dạo trong công viên không?"

Động từ phản thân
  • "Het kind wil graag naar buiten gaan om in de speeltuin te spelen."

    "Đứa trẻ rất muốn ra ngoài chơi ở sân chơi."

  • "Omdat het mooi weer is, gaan we straks naar buiten om een wandeling te maken."

    "Vì thời tiết đẹp, chúng ta sẽ ra ngoài đi dạo một lát."

  • "De hond staat bij de deur te blaffen omdat hij naar buiten wil gaan."

    "Con chó đang đứng sủa ở cửa vì nó muốn ra ngoài."