neerdalen
Định nghĩa "neerdalen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
zich naar beneden bewegen of vallen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Di chuyển hoặc rơi xuống.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De engel daalde neer uit de hemel."
"Thiên thần hạ xuống từ bầu trời."
"De temperatuur zal vannacht dalen."
"Nhiệt độ sẽ giảm vào đêm nay."
"De boot daalde langzaam in het water."
"Con thuyền từ từ chìm xuống nước."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'neerdalen' có nghĩa là di chuyển hoặc rơi xuống. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn học để diễn tả sự hạ xuống của một vật thể, một người, hoặc thậm chí là một khái niệm trừu tượng như sự ban phước.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | neerdalen | De vrede zal op ons neerdalen. (Hòa bình sẽ giáng xuống chúng ta.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | daal neer | Ik daal neer in de diepte van mijn gedachten. (Tôi chìm sâu vào vực thẳm của những suy nghĩ của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | daalde neer | De engel daalde neer uit de hemel. (Thiên thần đã hạ xuống từ thiên đường.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | neergedaald | De rust is over de stad neergedaald. (Sự yên bình đã bao trùm lên thành phố.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De bladeren beginnen in de herfst van de bomen neerdalen."
"Lá bắt đầu rơi xuống từ cây vào mùa thu."
-
"Toen de adelaar het konijn zag, zag ik hem snel neerdalen om het te vangen."
"Khi đại bàng nhìn thấy con thỏ, tôi thấy nó nhanh chóng sà xuống để bắt nó."
-
"De regen neerdalen met een zachte tik op het dak."
"Cơn mưa rơi xuống với một tiếng lộp độp nhẹ trên mái nhà."
-
"De bladeren neerdalen langzaam van de bomen in de herfst."
"Lá từ từ rơi xuống từ cây vào mùa thu."
-
"Het vliegtuig zag ik neerdalen op de landingsbaan."
"Tôi thấy máy bay hạ cánh xuống đường băng."
-
"De rust daalde neer over het landschap toen de zon onderging."
"Sự yên bình bao trùm cảnh quan khi mặt trời lặn."
-
"De sneeuwvlokken dalen neer op het dak."
"Những bông tuyết rơi xuống mái nhà."
-
"De condor is neergedaald op de rots om uit te rusten."
"Chim kền kền đã đậu xuống tảng đá để nghỉ ngơi."
-
"Na de lange vlucht zijn de vogels neergedaald in de boom."
"Sau chuyến bay dài, những con chim đã đậu xuống cây."
