(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet houden van
A2
werkwoord A2 Tổng quát

niet houden van

'nixt 'ɦɔudə(n) vɑn
không thích
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet houden van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een afkeer hebben van iets of iemand; iets moeilijk te verteren vinden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thích điều gì đó hoặc ai đó; thấy điều gì đó khó giải quyết.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik houd niet van spruitjes."

    "Tôi không thích bắp cải Brussels."

  • "Zij houdt niet van hem."

    "Cô ấy không thích anh ta."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ có nghĩa là không thích hoặc không ưa. Cấu trúc 'houden van' nghĩa là 'thích'. Thêm 'niet' phía trước để tạo nghĩa phủ định.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) niet houden van
Ik wil niet van hem houden.
(Tôi không muốn yêu anh ấy.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) houd niet van
Ik houd niet van spruitjes.
(Tôi không thích bắp cải Brussels.)
Past Simple (quá khứ đơn) hield niet van
Ik hield niet van hem.
(Tôi đã không yêu anh ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) niet gehouden van
Ik heb nooit niet van hem gehouden.
(Tôi chưa bao giờ không yêu anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Ik houd niet van spruitjes; ik vind de smaak verschrikkelijk."

    "Tôi không thích cải Brussels; tôi thấy vị của nó kinh khủng."

  • "Mijn zus houdt niet van harde muziek, omdat ze er hoofdpijn van krijgt."

    "Em gái tôi không thích nhạc mạnh vì nó khiến em ấy bị đau đầu."

  • "Hij houdt niet van de manier waarop zijn baas met hem omgaat."

    "Anh ấy không thích cách mà sếp đối xử với anh ấy."

Động từ tách
  • "Ik houd er niet van om vroeg op te staan."

    "Tôi không thích dậy sớm."

  • "Zij houdt er niet van dat haar kinderen zo veel lawaai maken."

    "Cô ấy không thích việc con cái cô ấy làm ồn quá nhiều."

  • "Hij houdt er niet van om lange wandelingen te maken in de regen."

    "Anh ấy không thích đi bộ đường dài dưới mưa."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik houd niet van spruitjes; ik vind de smaak verschrikkelijk."

    "Tôi không thích bắp cải Brussel; tôi thấy vị của nó thật kinh khủng."

  • "Zij houdt niet van de drukte van de stad; ze prefereert de rust van het platteland."

    "Cô ấy không thích sự ồn ào của thành phố; cô ấy thích sự yên bình của vùng nông thôn hơn."

  • "Hij houdt er niet van om vroeg op te staan, maar hij doet het voor zijn werk."

    "Anh ấy không thích dậy sớm, nhưng anh ấy làm điều đó vì công việc của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik houd er niet van om vroeg op te staan."

    "Tôi không thích dậy sớm."

  • "Zij hield er niet van dat hij altijd te laat kwam."

    "Cô ấy không thích việc anh ấy luôn đến muộn."

  • "De kinderen hielden er niet van om spinazie te eten."

    "Bọn trẻ không thích ăn rau bina."

Động từ phản thân
  • "Ik houd niet van spinazie, het is vies."

    "Tôi không thích rau bina, nó dở tệ."

  • "Mijn broer houdt niet van vroeg opstaan, hij is een avondmens."

    "Anh trai tôi không thích dậy sớm, anh ấy là người hoạt động về đêm."

  • "Zij houdt er niet van om lange afstanden te rijden, ze wordt snel moe."

    "Cô ấy không thích lái xe đường dài, cô ấy nhanh mệt."