gaan
Định nghĩa "gaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
zich verplaatsen van de ene plaats naar de andere.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Di chuyển từ nơi này đến nơi khác bằng phương tiện hoặc trên một con vật.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ga je naar de Huize straat?"
"Bạn có đi xe đến đường Huế không?"
"Ik ga naar de winkel."
"Tôi đi đến cửa hàng."
"Zij gaat morgen naar school."
"Cô ấy đi học vào ngày mai."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'gaan' có nghĩa là 'đi, di chuyển'. Đây là một động từ bất quy tắc. Trong câu ví dụ, 'gaan' đi kèm với giới từ 'naar' (đến) để chỉ điểm đến. 'Ga je naar de Huize straat?' là cách hỏi thông dụng trong tiếng Hà Lan, trong đó 'ga je' là dạng chia của 'gaan' cho ngôi thứ hai số ít (u). Từ 'Huize' có thể được hiểu là 'đường Huế' theo ngữ cảnh.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | gaan | Ik wil naar de winkel gaan. (Tôi muốn đi đến cửa hàng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ga | Ik ga naar huis. (Tôi đi về nhà.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ging | Ik ging gisteren naar de bioscoop. (Hôm qua tôi đã đi xem phim.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gegaan | Ik ben naar de markt gegaan. (Tôi đã đi chợ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"We gaan naar de markt om groenten te kopen."
"Chúng tôi đi đến chợ để mua rau."
-
"Ik bel mijn vriend morgen op."
"Tôi sẽ gọi điện cho bạn tôi vào ngày mai."
-
"Hij begrijpt de vraag niet."
"Anh ấy không hiểu câu hỏi."
-
"Ik ga morgen naar Amsterdam."
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"De trein gaat over een uur."
"Tàu sẽ khởi hành sau một giờ nữa."
-
"Hoe gaat het met je?"
"Bạn khỏe không?"
-
"Wij gaan morgen naar Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"Ik maak de deur open."
"Tôi mở cửa."
-
"Nadat ik de deur heb opengemaakt, ga ik naar binnen."
"Sau khi tôi đã mở cửa, tôi đi vào trong."
-
"Wij gaan morgen naar Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"De trein gaat over vijf minuten."
"Tàu sẽ khởi hành sau năm phút."
-
"Hoe ga je naar je werk?"
"Bạn đi làm bằng phương tiện gì?"
-
"Ik ga naar de winkel om boodschappen te doen."
"Tôi đi đến cửa hàng để mua sắm."
-
"De trein gaat over vijf minuten."
"Tàu sẽ chạy trong năm phút nữa."
-
"Zij gaat elke dag naar haar werk met de fiets."
"Cô ấy đi làm bằng xe đạp mỗi ngày."
-
"Wij gaan morgen naar Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"De trein gaat over een paar minuten."
"Tàu sẽ chạy trong vài phút nữa."
-
"Hoe gaat het met je?"
"Bạn khỏe không?"
-
"Ik ga morgen naar Amsterdam."
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"Volgende week zullen we een nieuwe auto kopen."
"Tuần tới chúng ta sẽ mua một chiếc xe hơi mới."
-
"Ik denk dat het morgen gaat regenen."
"Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa vào ngày mai."
