(Vị trí top_banner)
Hình minh họa overeind blijven
B1
werkwoord B1 Tổng quát

overeind blijven

[ˌoːvərˈɛint ˈblɛi̯və(n)]
đứng vững
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "overeind blijven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet vallen, niet omvallen. Standvastig blijven in zijn overtuiging of positie ondanks moeilijkheden of tegenstand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giữ vững vị trí thẳng đứng; không bị ngã hoặc ngồi xuống. Kiên trì hoặc tiếp tục giữ vững vị trí hoặc niềm tin của mình bất chấp khó khăn hoặc sự phản đối.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De oude man kon nauwelijks overeind blijven na de operatie."

    "Ông lão gần như không thể đứng vững sau cuộc phẫu thuật."

  • "Het bedrijf moet economisch overeind blijven in deze crisistijd."

    "Công ty phải đứng vững về mặt kinh tế trong thời kỳ khủng hoảng này."

  • "Zij bleef kalm en wist mentaal overeind te blijven tijdens het examen."

    "Cô ấy giữ bình tĩnh và đã có thể giữ vững tinh thần trong suốt kỳ thi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

staande blijven(giữ nguyên tư thế đứng) standhouden(chịu đựng, chống cự, kiên trì) niet omvallen(không bị ngã, không đổ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ (werkwoordelijk gezegde). Động từ 'blijven' và 'overeind' không tách rời nhau trong các cấu trúc thông thường. Nghĩa đen: giữ cho cơ thể thẳng đứng, không bị ngã. Nghĩa bóng: kiên trì, giữ vững lập trường, niềm tin trước khó khăn. Trong tiếng Việt 'đứng vững' cũng có hai nghĩa tương tự.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) overeind blijven
Het is moeilijk om in deze situatie overeind te blijven.
(Thật khó để đứng vững trong tình huống này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) blijf overeind
Ik blijf overeind, ondanks de tegenslagen.
(Tôi vẫn đứng vững, bất chấp những thất bại.)
Past Simple (quá khứ đơn) bleef overeind
Hij bleef overeind tijdens de storm.
(Anh ấy đã đứng vững trong cơn bão.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) overeind gebleven
Ze is overeind gebleven na haar ziekte.
(Cô ấy đã đứng vững sau cơn bệnh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ondanks de zware storm, bleef de oude boom overeind."

    "Bất chấp cơn bão lớn, cây cổ thụ vẫn đứng vững."

  • "Hij probeerde overeind te blijven in zijn geloof, ondanks de kritiek van zijn collega's."

    "Anh ấy cố gắng giữ vững niềm tin của mình, bất chấp sự chỉ trích từ các đồng nghiệp."

  • "De regering is aan het proberen de economie te stabiliseren."

    "Chính phủ đang cố gắng ổn định nền kinh tế."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ondanks de zware storm, wist de oude eik overeind te blijven."

    "Bất chấp cơn bão lớn, cây sồi già vẫn đứng vững."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai."

  • "Ik weet dat hij morgen naar Nederland zal komen."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến Hà Lan vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "Zelfs na de zware storm bleef de oude eik overeind."

    "Ngay cả sau cơn bão lớn, cây sồi già vẫn đứng vững."

  • "Ondanks de vele kritiek, wist hij overeind te blijven in zijn functie als directeur."

    "Bất chấp nhiều lời chỉ trích, ông ấy đã cố gắng giữ vững vị trí giám đốc của mình."

  • "Ik begrijp dat je teleurgesteld bent, maar probeer toch overeind te blijven."

    "Tôi hiểu rằng bạn thất vọng, nhưng hãy cố gắng giữ vững tinh thần."

Quá khứ đơn
  • "Ondanks de storm, wist de oude boom overeind te blijven."

    "Mặc dù có bão, cây cổ thụ vẫn đứng vững."

  • "Hij probeerde overeind te blijven in zijn geloof, zelfs toen zijn vrienden hem bekritiseerden."

    "Anh ấy cố gắng giữ vững niềm tin của mình, ngay cả khi bạn bè chỉ trích anh ấy."

  • "De atleet viel bijna, maar wist toch overeind te blijven en de race te voltooien."

    "Vận động viên suýt ngã, nhưng vẫn cố gắng đứng vững và hoàn thành cuộc đua."

Thì Hiện tại đơn
  • "Zelfs na de zware storm, bleef de oude eik overeind."

    "Ngay cả sau cơn bão lớn, cây sồi già vẫn đứng vững."

  • "Het is belangrijk om overeind te blijven in je overtuigingen, zelfs als anderen het oneens zijn."

    "Điều quan trọng là phải kiên định với niềm tin của bạn, ngay cả khi người khác không đồng ý."

  • "Elke dag staat zij vroeg op."

    "Mỗi ngày cô ấy thức dậy sớm."

Động từ tách
  • "Ondanks de storm bleef de oude eik overeind."

    "Bất chấp cơn bão, cây sồi già vẫn đứng vững."

  • "Hij probeerde overeind te blijven in de politiek, maar de corruptie was te sterk."

    "Anh ấy đã cố gắng đứng vững trong chính trị, nhưng sự tham nhũng quá mạnh."

  • "Het is belangrijk om overeind te blijven in moeilijke tijden, zodat je niet opgeeft."

    "Điều quan trọng là phải đứng vững trong những thời điểm khó khăn, để bạn không bỏ cuộc."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ondanks de harde wind, wist de oude boom nog steeds overeind te blijven."

    "Bất chấp gió lớn, cây cổ thụ vẫn có thể đứng vững."

  • "Het lukte hem om overeind te blijven in de politieke arena, ondanks de vele aanvallen van zijn tegenstanders."

    "Anh ấy đã thành công trong việc giữ vững vị trí trong đấu trường chính trị, bất chấp nhiều cuộc tấn công từ các đối thủ của mình."

  • "Nadat ik de brief had gelezen, was ik erg verdrietig."

    "Sau khi tôi đã đọc lá thư, tôi đã rất buồn. (Voltooid Verleden Tijd)"