(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geboren worden
A1
werkwoord A1 Đời sống

geboren worden

[ɣəˈboːrə(n) ˈwɔrdə(n)]
chào đời
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geboren worden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het proces van de geboorte van een kind of dier; het moment waarop iets begint te bestaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chào đời, ra đời, được sinh ra.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd in 1990 geboren."

    "Anh ấy sinh năm 1990."

  • "De baby wordt morgen geboren."

    "Em bé sẽ được sinh ra vào ngày mai."

  • "Wanneer ben jij geboren?"

    "Bạn sinh ngày nào?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het levenslicht zien(nhìn thấy ánh sáng cuộc đời (chào đời))

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, 'worden' là động từ chính và 'geboren' là phân từ quá khứ (particibel). Đây là một cụm động từ cố định để diễn tả hành động sinh ra. 'Worden' là một động từ bất quy tắc. Trong câu bị động hoặc các cấu trúc tương tự, 'worden' sẽ được chia theo ngôi và thì, còn 'geboren' giữ nguyên. Ví dụ: Ik word geboren. (Tôi được sinh ra). Zij wordt geboren. (Cô ấy được sinh ra). Hij werd geboren in 1990. (Anh ấy sinh năm 1990).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) geboren worden
Ik wil in Amsterdam geboren worden.
(Tôi muốn được sinh ra ở Amsterdam.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) word geboren
Ik word geboren in het ziekenhuis.
(Tôi được sinh ra trong bệnh viện.)
Past Simple (quá khứ đơn) werd geboren
Zij werd gisteren geboren.
(Cô ấy đã được sinh ra ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geboren geworden
Hij is in Rotterdam geboren geworden.
(Anh ấy đã được sinh ra ở Rotterdam.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Mijn broer is in 1990 in Amsterdam geboren."

    "Anh trai tôi sinh năm 1990 ở Amsterdam."

  • "Het meisje werd in het ziekenhuis geboren."

    "Cô bé được sinh ra trong bệnh viện."

  • "Veel nieuwe bedrijven worden tegenwoordig geboren in de tech-industrie."

    "Ngày nay, nhiều công ty mới ra đời trong ngành công nghiệp công nghệ."

Thì Hiện tại đơn
  • "De baby is gisteren in het ziekenhuis geboren worden."

    "Đứa bé đã được sinh ra ngày hôm qua trong bệnh viện."

  • "Ik woon in Amsterdam. Elke dag fiets ik naar mijn werk."

    "Tôi sống ở Amsterdam. Mỗi ngày tôi đạp xe đi làm."

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis. Ik bel mijn vriend op."

    "Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà. Tôi gọi điện cho bạn tôi."