(Vị trí top_banner)
Hình minh họa succes hebben
B1
werkwoord B1 Chung

succes hebben

/sʏˈk sɛs ˈhɛbən/
thành công
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "succes hebben" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Ergens in slagen, een gewenst resultaat bereiken ondanks moeilijkheden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thành công trong việc thực hiện một điều gì đó khó khăn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft succes gehad met zijn nieuwe bedrijf."

    "Anh ấy đã thành công với công ty mới của mình."

  • "Ze hoopt op succes in haar studie."

    "Cô ấy hy vọng thành công trong việc học của mình."

  • "Na veel proberen, hadden ze eindelijk succes."

    "Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng họ đã thành công."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

slagen(thành công, thi đậu) een goed resultaat behalen(đạt được kết quả tốt)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ (werkwoordelijke uitdrukking) trong tiếng Hà Lan, tương đương với 'thành công' trong tiếng Việt. Nó thường đi kèm với giới từ 'met' hoặc 'in' để chỉ rõ lĩnh vực thành công. Cụm này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) succes hebben
Het is belangrijk om succes te hebben in het leven.
(Điều quan trọng là phải thành công trong cuộc sống.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) heb
Ik heb succes met mijn nieuwe project.
(Tôi thành công với dự án mới của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) had
Hij had veel succes met zijn toespraak.
(Anh ấy đã rất thành công với bài phát biểu của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gehad
Ze heeft veel succes gehad in haar carrière.
(Cô ấy đã rất thành công trong sự nghiệp của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De studenten hebben succes met hun examens gehad, ondanks de moeilijke vragen."

    "Các sinh viên đã thành công trong kỳ thi của họ, bất chấp những câu hỏi khó."

  • "Het bedrijf zal meer succes hebben, als ze betere marketingstrategieën implementeren."

    "Công ty sẽ thành công hơn, nếu họ triển khai các chiến lược marketing tốt hơn."

  • "Zij zal zeker succes hebben met haar zangcarrière, omdat ze zo talentvol is."

    "Cô ấy chắc chắn sẽ thành công với sự nghiệp ca hát của mình, vì cô ấy rất tài năng."

Động từ không tách
  • "De studenten hebben succes gehad met hun examens, omdat ze hard gestudeerd hadden."

    "Các sinh viên đã thành công với kỳ thi của họ vì họ đã học tập chăm chỉ."

  • "Het bedrijf heeft veel succes gehad met de nieuwe productlijn en de verkoopcijfers zijn gestegen."

    "Công ty đã rất thành công với dòng sản phẩm mới và doanh số bán hàng đã tăng lên."

  • "Ondanks de moeilijkheden en uitdagingen, heeft ze succes gehad met het opzetten van haar eigen onderneming."

    "Bất chấp những khó khăn và thách thức, cô ấy đã thành công trong việc thành lập doanh nghiệp riêng của mình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik hoop dat je succes zult hebben met je examen."

    "Tôi hy vọng bạn sẽ thành công trong kỳ thi của bạn."

  • "Het bedrijf heeft veel succes gehad met de lancering van het nieuwe product."

    "Công ty đã rất thành công với việc ra mắt sản phẩm mới."

  • "Om te slagen, is het belangrijk om hard te werken."

    "Để thành công, điều quan trọng là phải làm việc chăm chỉ."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ze hoopt succes te hebben met haar nieuwe baan."

    "Cô ấy hy vọng sẽ thành công với công việc mới của mình."

  • "Ondanks de vele obstakels, had hij toch succes met het project."

    "Mặc dù có nhiều trở ngại, anh ấy vẫn thành công với dự án."

  • "Het is belangrijk om hard te werken als je succes wilt hebben."

    "Điều quan trọng là phải làm việc chăm chỉ nếu bạn muốn thành công."

Động từ phản thân
  • "Ze heeft veel succes gehad met haar nieuwe boek. (succes hebben)"

    "Cô ấy đã rất thành công với cuốn sách mới của mình."

  • "Het bedrijf heeft succes gehad met de nieuwe marketingcampagne. (succes hebben)"

    "Công ty đã thành công với chiến dịch marketing mới."

  • "Hij gaat zich wassen. (Wederkerend werkwoord)"

    "Anh ấy sẽ rửa mặt."