(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitstralend
B1
werkwoord (tegenwoordig deelwoord) B1 Khoa học, Kỹ thuật, Môi trường

uitstralend

[ˈœytˌstraːlənt]
đang phát ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitstralend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het tegenwoordige deelwoord van 'uitstralen': licht, warmte, geur of een andere substantie uitzenden, afgeven; produceren, vrijgeven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'emit': Phát ra, tỏa ra, thải ra (ánh sáng, nhiệt, mùi, hoặc chất khác); cho ra, giải phóng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De lamp is constant uitstralend."

    "Bóng đèn đang liên tục phát sáng."

  • "De zon is uitstralend warmte."

    "Mặt trời đang tỏa ra hơi ấm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

uitgevend(cho ra, thải ra) stralend(tỏa sáng, rạng rỡ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng hiện tại phân từ của động từ 'uitstralen' (phát ra, tỏa ra). Trong tiếng Hà Lan, dạng này thường được dùng như một tính từ hoặc bổ ngữ. Nó không có mạo từ 'de' hay 'het' đi kèm khi dùng như tính từ. Số nhiều của 'uitstralen' (nếu dùng như danh từ, ví dụ 'een uitstraling') là 'uitstralingen'. Tuy nhiên, dạng 'uitstralend' này hiếm khi được dùng như một danh từ độc lập.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De zon is uitstralend vandaag, waardoor de temperatuur stijgt."

    "Mặt trời tỏa nắng rực rỡ hôm nay, khiến nhiệt độ tăng cao."

  • "Het schilderij heeft een uitstralende schoonheid die iedereen betovert."

    "Bức tranh có một vẻ đẹp rạng ngời làm say đắm lòng người."

  • "Ik ben aan het studeren voor mijn examen."

    "Tôi đang học cho kỳ thi của mình."

Động từ khuyết thiếu
  • "De zon is uitstralend vandaag."

    "Hôm nay mặt trời tỏa nắng."

  • "Ik kan goed Nederlands spreken."

    "Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt."

  • "Wij maken de som af."

    "Chúng tôi hoàn thành bài tập."

Quá khứ đơn
  • "De zon is uitstralend en verwarmt de aarde."

    "Mặt trời tỏa sáng và sưởi ấm trái đất."

  • "Zij liep gisteren naar de winkel. (Onvoltooid Verleden)"

    "Hôm qua cô ấy đã đi bộ đến cửa hàng. (Quá khứ đơn)"

  • "Omdat het regende, ging hij niet naar buiten. (Bijzin, V2-regel)"

    "Bởi vì trời mưa, anh ấy đã không ra ngoài. (Câu phụ, quy tắc V2)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De uitstralende zon verwarmt de aarde."

    "Mặt trời rạng rỡ sưởi ấm trái đất."

  • "Zij staat elke ochtend vroeg op."

    "Cô ấy thức dậy sớm mỗi sáng. (Thì hiện tại đơn, V2-regel)"

  • "Ik weet dat hij de afwas doet."

    "Tôi biết rằng anh ấy rửa bát. (Câu phụ, động từ ở cuối câu; Scheidbare werkwoorden: doen...af)"

Động từ tách
  • "De zon is uitstralend en geeft veel warmte."

    "Mặt trời tỏa sáng và tỏa ra rất nhiều nhiệt."

  • "Ik maak de deur open. (openmaken)"

    "Tôi mở cửa. (mở ra)"

  • "Wij ruimen de kamer op. (opruimen)"

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. (dọn dẹp)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De zon is uitstralend vandaag en geeft veel warmte af."

    "Hôm nay mặt trời rực rỡ và tỏa ra rất nhiều nhiệt."

  • "Ik heb de film al gezien."

    "Tôi đã xem bộ phim đó rồi."

  • "Hij belt me morgen op."

    "Anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày mai."

Quá khứ hoàn thành
  • "De uitstralende zon verwarmde het strand."

    "Mặt trời rực rỡ sưởi ấm bãi biển."

  • "Nadat hij had gegeten, is hij naar buiten gegaan. (Voltooid Verleden Tijd + V2-regel)"

    "Sau khi anh ấy đã ăn xong, anh ấy đã đi ra ngoài."

  • "Ik wist dat zij de boodschappen had gedaan voordat ze naar huis was gekomen. (Voltooid Verleden Tijd in een bijzin, werkwoord aan het einde)"

    "Tôi biết rằng cô ấy đã đi mua sắm trước khi cô ấy về nhà."

Động từ phản thân
  • "De zon is uitstralend en geeft veel warmte af."

    "Mặt trời rạng rỡ và tỏa ra rất nhiều hơi ấm."

  • "Haar glimlach is altijd uitstralend en maakt iedereen vrolijk."

    "Nụ cười của cô ấy luôn rạng rỡ và làm cho mọi người vui vẻ."

  • "Ik was me elke ochtend."

    "Tôi tắm rửa mỗi sáng."

Chọn trợ động từ
  • "De uitstralende zon verwarmt de aarde."

    "Mặt trời rực rỡ sưởi ấm trái đất."

  • "Hij heeft een boek gelezen."

    "Anh ấy đã đọc một cuốn sách."

  • "Zij is naar de winkel gegaan."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng."

Thì Tương lai
  • "De zon is uitstralend vandaag."

    "Hôm nay mặt trời rạng rỡ."

  • "Haar glimlach is zo uitstralend, dat ze iedereen opvrolijkt."

    "Nụ cười của cô ấy rạng rỡ đến nỗi cô ấy làm mọi người vui vẻ."

  • "Het schilderij is uitstralend door de felle kleuren."

    "Bức tranh trở nên nổi bật nhờ những màu sắc tươi sáng."