(Vị trí top_banner)
Hình minh họa weemoedig
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 Cảm xúc, Tâm lý

weemoedig

/ˈʋeːmuːdɪx/
buồn man mác
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "weemoedig" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een vage, melancholische stemming hebbend, vaak gekenmerkt door een verlangen naar iets dat voorbij is of verloren is gegaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mang hoặc thể hiện một cảm giác khao khát mơ hồ hoặc tiếc nuối.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De muziek maakte me weemoedig."

    "Âm nhạc làm tôi cảm thấy buồn man mác."

  • "Ze keek weemoedig naar de oude foto's."

    "Cô ấy nhìn những bức ảnh cũ với vẻ buồn man mác."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

melancholisch(u sầu) nostalgisch(hoài cổ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'weemoedig' thường được dùng để miêu tả một trạng thái cảm xúc nhẹ nhàng buồn bã, pha chút luyến tiếc hoặc khao khát một điều gì đó đã qua. Nó không mạnh mẽ như 'verdrietig' (buồn) mà mang sắc thái dịu dàng, nhẹ nhàng hơn.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

So sánh Tính từ
  • "Na het afscheid van haar geliefde voelde ze zich weemoedig."

    "Sau khi chia tay người yêu, cô ấy cảm thấy buồn man mác."

  • "De oude man keek weemoedig naar de foto's van vroeger."

    "Ông lão nhìn những bức ảnh ngày xưa với vẻ buồn bã."

  • "Het is belangrijk te onthouden dat een vakantie aan zee meestal duurder is dan een vakantie in de bergen, maar het is vaak ook leuker."

    "Điều quan trọng cần nhớ là một kỳ nghỉ ở biển thường đắt hơn một kỳ nghỉ ở trên núi, nhưng nó cũng thường thú vị hơn."