(Vị trí top_banner)
Hình minh họa wegdoen
B1
samengesteld werkwoord (scheidbaar) B1 Chung

wegdoen

/ˈʋɛx.dun/
tống khứ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "wegdoen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets ongewenst of hinderlijk verwijderen of kwijtraken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Loại bỏ, tống khứ, vứt bỏ một thứ gì đó không mong muốn hoặc khó chịu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik wil die oude schoenen wegdoen."

    "Tôi muốn vứt đôi giày cũ đó đi."

  • "We moeten de rotzooi wegdoen."

    "Chúng ta phải vứt đống lộn xộn này đi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

afvoeren(Loại bỏ, chở đi) verwijderen(Loại bỏ) dumpen(Vứt bỏ (không trang trọng))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Wegdoen là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Điều này có nghĩa là trong câu khẳng định thông thường, 'weg' và 'doen' sẽ tách ra. Ví dụ: Ik doe het oude speelgoed weg. (Tôi vứt đồ chơi cũ đi.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Ik moet de oude kranten wegdoen, ze liggen al een week in de woonkamer."

    "Tôi phải vứt những tờ báo cũ đi, chúng đã nằm trong phòng khách cả tuần rồi."

  • "We moeten die kapotte stoel wegdoen, hij is niet meer te repareren."

    "Chúng ta phải vứt cái ghế hỏng đó đi, nó không thể sửa được nữa."

  • "Zullen we die oude kleren wegdoen of bewaren voor een verkleedpartij?"

    "Chúng ta sẽ vứt đống quần áo cũ đó đi hay giữ lại cho một bữa tiệc hóa trang?"

Động từ tách
  • "Ik wil de oude kranten wegdoen."

    "Tôi muốn vứt những tờ báo cũ đi."

  • "We moeten deze kapotte stoel wegdoen. Hij is niet meer te repareren."

    "Chúng ta phải vứt cái ghế hỏng này đi. Nó không thể sửa chữa được nữa."

  • "Zullen we die oude kleren wegdoen of bewaren voor een andere keer?"

    "Chúng ta sẽ vứt bỏ quần áo cũ đó hay giữ lại cho lần sau?"

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik ga de oude kranten wegdoen."

    "Tôi sẽ vứt những tờ báo cũ đi."

  • "We moeten het kapotte speelgoed wegdoen."

    "Chúng ta phải vứt đồ chơi hỏng đi."

  • "Zij heeft de oude kleding weg gedaan die ze niet meer droeg."

    "Cô ấy đã vứt những bộ quần áo cũ mà cô ấy không còn mặc nữa."

Động từ phản thân
  • "We moeten de oude kranten wegdoen omdat ze te veel ruimte innemen."

    "Chúng ta phải vứt bỏ những tờ báo cũ vì chúng chiếm quá nhiều không gian."

  • "Zij waste zich snel voordat ze naar haar werk ging."

    "Cô ấy rửa mặt nhanh chóng trước khi đi làm. (Động từ phản thân: zich wassen)"

  • "Ik weet dat hij de afwas gisteren heeft weggedaan."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã dọn dẹp (vứt đi) đồ rửa bát ngày hôm qua. (Scheidbare werkwoorden: wegdoen)"

Chọn trợ động từ
  • "We moeten de oude kranten wegdoen, want ze liggen in de weg."

    "Chúng ta cần vứt bỏ những tờ báo cũ, vì chúng đang cản trở."

  • "Ik ga de kapotte vaas wegdoen. Het is zonde om hem te bewaren."

    "Tôi sẽ vứt cái bình bị vỡ đi. Thật lãng phí nếu giữ nó."

  • "Zullen we die oude kleding wegdoen of bewaren voor een goed doel?"

    "Chúng ta sẽ vứt bỏ những bộ quần áo cũ đó hay giữ lại cho mục đích từ thiện?"

Thì Tương lai
  • "We moeten de oude kranten wegdoen."

    "Chúng ta phải vứt bỏ những tờ báo cũ."

  • "Ik zal morgen de boodschappen gaan doen."

    "Ngày mai tôi sẽ đi mua sắm."

  • "Ik denk dat hij de kapotte stoel weg zal doen."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ vứt bỏ chiếc ghế bị hỏng."