(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hinderlijk
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 Chính trị, Luật pháp, Giao thông

hinderlijk

/ˈhɪndərlək/
gây cản trở
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "hinderlijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

veroorzakend hinder, een neiging hebbend om hinder te veroorzaken; belemmeringen of moeilijkheden creërend.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây cản trở, có khuynh hướng gây cản trở; tạo ra những trở ngại hoặc khó khăn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het lawaai van de buren was erg hinderlijk."

    "Tiếng ồn từ những người hàng xóm thật khó chịu."

  • "Deze regen is erg hinderlijk voor het verkeer."

    "Cơn mưa này gây cản trở giao thông nghiêm trọng."

  • "Een hinderlijk insect vloog om zijn hoofd."

    "Một con côn trùng khó chịu bay quanh đầu anh ấy."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'hinderlijk' mô tả cái gì đó gây ra sự phiền toái, cản trở hoặc khó khăn. Nó thường được dùng để miêu tả đồ vật, hành động hoặc tình huống.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "Het hinderlijke lawaai van de bouwwerkzaamheden maakte het onmogelijk om te concentreren."

    "Tiếng ồn gây khó chịu từ công trình xây dựng khiến việc tập trung trở nên bất khả thi."

  • "Zijn hinderlijke gewoonte om te laat te komen, irriteerde iedereen."

    "Thói quen đi trễ gây khó chịu của anh ấy làm mọi người bực mình."

  • "De hinderlijke muggen hielden ons de hele nacht wakker."

    "Những con muỗi gây khó chịu đã khiến chúng tôi thức cả đêm."

So sánh Tính từ
  • "De luide muziek was hinderlijk tijdens de vergadering."

    "Âm nhạc lớn gây khó chịu trong cuộc họp."

  • "Het is hinderlijk dat de trein altijd vertraging heeft."

    "Thật khó chịu khi tàu luôn bị trễ."

  • "Deze vlieg is heel hinderlijk; hij blijft rond mijn hoofd zoemen!"

    "Con ruồi này rất phiền phức; nó cứ vo ve quanh đầu tôi!"