(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ziek worden
A1
werkwoord A1 Y học/Sức khỏe

ziek worden

[zik ˈʋɔrdə(n)]
bị bệnh
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ziek worden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich ongesteld voelen of een ziekte oplopen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu mắc một bệnh gì đó, đặc biệt là một bệnh không nghiêm trọng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij wordt ziek van het slechte eten."

    "Anh ấy bị ốm vì đồ ăn không ngon."

  • "Ik hoop dat ik niet ziek word van deze reis."

    "Tôi hy vọng tôi sẽ không bị ốm sau chuyến đi này."

  • "Het kind wordt elke winter ziek."

    "Đứa trẻ bị ốm vào mỗi mùa đông."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich ongesteld voelen(cảm thấy không khỏe) krijgen(bị (một bệnh))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ sự thay đổi trạng thái, nghĩa là 'trở nên ốm'. Trong tiếng Hà Lan, 'worden' là động từ chính và 'ziek' là tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ sau động từ 'worden'. Khi chia động từ, ta chia 'worden'. Ví dụ: Ik word ziek (Tôi bị ốm).", "Dit is een werkwoord dat een verandering van toestand aanduidt, namelijk 'ziek worden'. In het Nederlands is 'worden' het hoofdwerkwoord en 'ziek' is het bijvoeglijk naamwoord dat het onderwerp na 'worden' beschrijft. Bij het vervoegen van de werkwoorden vervoeg je 'worden'. Bijvoorbeeld: Ik word ziek.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ziek worden
Het spijt me te horen dat je ziek wordt.
(Tôi rất tiếc khi nghe bạn bị ốm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) word
Ik word ziek als ik te veel snoep eet.
(Tôi bị ốm nếu tôi ăn quá nhiều kẹo.)
Past Simple (quá khứ đơn) werd
Gisteren werd ik plotseling ziek.
(Hôm qua tôi đột nhiên bị ốm.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ziek geworden
Hij is ziek geworden na het eten van de mosselen.
(Anh ấy bị ốm sau khi ăn trai.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik voel me niet goed, ik denk dat ik ziek word."

    "Tôi cảm thấy không khỏe, tôi nghĩ rằng tôi sẽ bị ốm."

  • "De kinderen worden vaak ziek in de winter."

    "Trẻ em thường bị ốm vào mùa đông."

  • "Mijn collega is ziek geworden en is nu thuis."

    "Đồng nghiệp của tôi đã bị ốm và bây giờ đang ở nhà."

Động từ không tách
  • "Ik denk dat Jan morgen ziek wordt, omdat hij gisteren in de regen heeft gelopen."

    "Tôi nghĩ Jan sẽ bị ốm vào ngày mai vì hôm qua anh ấy đã đi mưa."

  • "Het kind werd ziek na het eten van de oude vis."

    "Đứa trẻ bị ốm sau khi ăn con cá cũ."

  • "Als je veel stress hebt, kun je sneller ziek worden."

    "Nếu bạn bị căng thẳng nhiều, bạn có thể bị ốm nhanh hơn."

Quá khứ đơn
  • "Ik denk dat mijn broer ziek wordt omdat hij veel hoest."

    "Tôi nghĩ rằng anh trai tôi sẽ bị ốm vì anh ấy ho rất nhiều."

  • "Gisteren werd mijn buurvrouw ziek en moest ze naar de dokter."

    "Hôm qua, người hàng xóm của tôi bị ốm và cô ấy phải đến bác sĩ."

  • "De kinderen worden vaak ziek in de winter, omdat het koud is en er veel virussen zijn."

    "Trẻ em thường bị ốm vào mùa đông vì trời lạnh và có nhiều vi rút."

Động từ tách
  • "Ik denk dat ze ziek wordt, omdat ze er moe uitziet."

    "Tôi nghĩ rằng cô ấy sẽ bị ốm, vì trông cô ấy mệt mỏi."

  • "Morgen ruim ik de zolder op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"

    "Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp gác mái. (Động từ tách: dọn dẹp)"

  • "Wij gaan naar huis, omdat het begint te regenen."

    "Chúng tôi về nhà, vì trời bắt đầu mưa."

Hiện tại hoàn thành
  • "Mijn buurvrouw is gisteren ziek geworden omdat ze in de regen heeft gelopen."

    "Hôm qua, người hàng xóm của tôi đã bị ốm vì cô ấy đã đi dưới mưa."

  • "Ik heb het boek al gelezen."

    "Tôi đã đọc cuốn sách đó rồi."

  • "Omdat het de hele dag geregend heeft, zijn we thuis gebleven."

    "Vì trời đã mưa cả ngày, chúng tôi đã ở nhà."

Chọn trợ động từ
  • "Ik denk dat ik morgen ziek word, want ik voel me niet lekker."

    "Tôi nghĩ ngày mai tôi sẽ bị ốm, vì tôi cảm thấy không khỏe."

  • "Mijn buurman is ziek geworden na het eten van de mosselen."

    "Người hàng xóm của tôi đã bị ốm sau khi ăn trai."

  • "Het kind is ziek geworden op school en moest naar huis."

    "Đứa trẻ bị ốm ở trường và phải về nhà."