(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adesão
B1
feminino B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Máy tính, Pháp luật

adesão

[ɐðɨˈzɐ̃w̃]
sự gia nhập
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "adesão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de aderir; entrada ou aceitação num grupo, organização ou sistema.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự đi vào, sự xâm nhập, lối vào

Exemplos (Ví dụ)

  • "O país manifestou a sua adesão à União Europeia."

    "Đất nước bày tỏ sự gia nhập vào Liên minh Châu Âu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

ingresso(sự gia nhập) entrada(lối vào)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: adesões. Palavra terminada em '-ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) adesões
As adesões ao clube aumentaram este mês.
(Số lượng thành viên đăng ký vào câu lạc bộ đã tăng lên trong tháng này.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) adesãozinha
Foi uma adesãozinha, mas importante.
(Đó là một sự gia nhập nhỏ, nhưng quan trọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)