(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aderir
B1
verbo B1 Vật lý, Hóa học, Kỹ thuật

aderir

[ɐðɨˈɾiɾ]
bám dính bề mặt
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aderir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Unir-se firmemente a uma superfície; estabelecer uma ligação com uma superfície.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bám dính vào bề mặt; liên kết với bề mặt.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A tinta não está a aderir bem à parede."

    "Sơn không bám dính tốt vào tường."

  • "É importante que a fita adesiva adira firmemente à superfície antes de aplicar pressão."

    "Điều quan trọng là băng dính phải dính chặt vào bề mặt trước khi tạo áp lực."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Usar 'a' + infinitivo em vez de 'em' + gerúndio (ex: estou a aderir).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu adiro
Eu adiro a esta nova filosofia de vida.
(Tôi tuân theo triết lý sống mới này.)
Tu aderes
Ele/Você adere
Nós aderimos
Eles/Vocês aderem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aderi
Ele aderiu ao clube no ano passado.
(Anh ấy đã gia nhập câu lạc bộ vào năm ngoái.)
Tu aderiste
Ele/Você aderiu
Nós aderimos
Eles/Vocês aderiram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aderia
Antes, eu aderia a todas as sugestões que me davam.
(Trước đây, tôi tuân theo mọi gợi ý mà người ta đưa cho tôi.)
Tu aderias
Ele/Você aderia
Nós aderíamos
Eles/Vocês aderiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses mais tempo livre, aderirias ao clube de leitura para discutir os teus livros favoritos."
    Nếu bạn có nhiều thời gian rảnh hơn, bạn sẽ tham gia câu lạc bộ đọc sách để thảo luận về những cuốn sách yêu thích của bạn.
    Câu điều kiện loại 2. 'Aderirias' là dạng Condicional Simples của 'aderir' ở ngôi 'tu'. Thì Condicional Simples diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng. Lưu ý sử dụng ngôi 'tu' và chia động từ tương ứng.
  • "Eu sei que aderirias a este projeto inovador se compreendesses o seu potencial transformador."
    Tôi biết bạn sẽ tham gia dự án đổi mới này nếu bạn hiểu được tiềm năng thay đổi của nó.
    'Aderirias' là dạng Condicional Simples của 'aderir'. Câu này diễn tả sự chắc chắn về hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện được đáp ứng. Cấu trúc câu điều kiện loại 1 (dù không có 'se' tường minh). Ngôi 'tu' được sử dụng nhất quán.
  • "Aderirias ao movimento ambientalista se estivesses a par dos problemas urgentes que o planeta enfrenta."
    Bạn sẽ tham gia phong trào bảo vệ môi trường nếu bạn nhận thức được những vấn đề cấp bách mà hành tinh đang phải đối mặt.
    Câu điều kiện loại 1. 'Aderirias' chia ở thì Condicional Simples. Lưu ý việc sử dụng 'estivesses a par' (biết rõ) thay vì cấu trúc Gerundio. Ngôi 'tu' vẫn được ưu tiên sử dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)