aliviar
/ɐ.liˈvjaɾ/
làm dịu cơn đau
Intermediário (B1)
Significado "aliviar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar algo menos grave, doloroso ou intenso.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho điều gì đó khó chịu, đau đớn hoặc dữ dội trở nên ít nghiêm trọng hoặc khó khăn hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"Este medicamento está a aliviar a dor."
"Thuốc này đang làm dịu cơn đau."
"As suas palavras conseguiram aliviar a minha preocupação."
"Lời nói của bạn đã làm dịu được sự lo lắng của tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (clitics). Ex: Aliviar-me, Aliviar-te, Aliviar-se, Aliviar-nos, Aliviar-vos, Aliviar-se.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | alivio |
Eu alivio as dores com um comprimido.
(Tôi làm dịu cơn đau bằng một viên thuốc.) |
| Tu | alivias | |
| Ele/Você | alivia | |
| Nós | aliviamos | |
| Eles/Vocês | aliviam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aliviei |
Ontem, aliviei o stress com uma longa caminhada.
(Hôm qua, tôi đã giảm căng thẳng bằng một chuyến đi bộ dài.) |
| Tu | aliviaste | |
| Ele/Você | aliviou | |
| Nós | aliviámos | |
| Eles/Vocês | aliviaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aliviava |
Quando era criança, aliviava o tédio lendo livros.
(Khi còn nhỏ, tôi giải tỏa sự buồn chán bằng cách đọc sách.) |
| Tu | aliviavas | |
| Ele/Você | aliviava | |
| Nós | aliviávamos | |
| Eles/Vocês | aliviavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
