(Vị trí top_banner)
Hình minh họa apreciação
B1
Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Nghệ thuật

apreciação

/ɐ.pɾɨ.si.ɐˈsɐ̃w̃/
sự đánh giá cao
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "apreciação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Reconhecimento, avaliação positiva e prazer nas qualidades de alguém ou de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự công nhận, đánh giá cao và thích thú những phẩm chất tốt đẹp của ai đó hoặc điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Tenho muita apreciação pelo teu trabalho."

    "Tôi rất trân trọng công việc của bạn."

  • "A apreciação da arte é uma experiência subjetiva."

    "Sự đánh giá cao nghệ thuật là một trải nghiệm chủ quan."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: apreciações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) apreciações
As apreciações dos críticos foram muito positivas.
(As críticas dos críticos foram muito positivas.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) apreciaçãozinha
Esta apreciaçãozinha demonstra carinho.
(Esta pequena apreciação demonstra carinho.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)