avaliação
/ɐ.vɐ.ljɐˈsɐ̃w̃/
sự định giá
Intermediário (B1)
Significado "avaliação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de avaliar; determinação do valor de algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động ước tính hoặc xác định giá trị của một cái gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"A avaliação do imóvel foi feita por um perito."
"Việc định giá bất động sản được thực hiện bởi một chuyên gia."
"Estamos a fazer uma avaliação dos danos causados pela tempestade."
"Chúng tôi đang tiến hành đánh giá thiệt hại do bão gây ra."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: avaliações. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều '-ões'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | avaliações |
As avaliações dos alunos foram positivas.
(Các bài đánh giá của học sinh đều tích cực.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | avaliaçãozinha |
Fiz uma avaliaçãozinha do projeto.
(Tôi đã thực hiện một đánh giá nhỏ về dự án.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
