(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arcaico
B1
Adjetivo, Masculino B1 Khảo cổ học, Lịch sử, Văn hóa

arcaico

/ɐɾˈkaj.ku/
di vật cổ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "arcaico" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Relativo a um período muito antigo; antiquado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thuộc về quá khứ rất xa xưa và không còn tồn tại.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este museu contém artefatos arcaicos."

    "Viện bảo tàng này chứa các hiện vật cổ."

  • "As leis arcaicas já não se aplicam à sociedade moderna."

    "Luật lệ cổ xưa không còn áp dụng cho xã hội hiện đại."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) arcaicos
Os termos arcaicos são difíceis de entender.
(Những thuật ngữ cổ xưa rất khó hiểu.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) arquezito
Um estilo arquezito.
(Một phong cách hơi cổ xưa.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É arcaico estares tu a pensar que me podes enganar dessa forma. Dá-me mais crédito!"
    Thật là cổ lỗ sĩ khi mày nghĩ rằng mày có thể lừa tao theo cách đó. Đánh giá tao cao hơn đi!
    Câu này sử dụng 'estares' (Infinitivo Pessoal của 'estar' chia cho 'tu') kết hợp với 'a pensar' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'me' được đặt trước động từ 'dá' (Proclisis) vì đầu câu.
  • "Considero arcaico estarem os alunos a usar sempre a mesma desculpa para não fazerem os trabalhos de casa. Deviam ser mais criativos!"
    Tôi thấy thật là cổ hủ khi học sinh luôn dùng cùng một lý do để không làm bài tập về nhà. Họ nên sáng tạo hơn!
    Câu này sử dụng 'estarem' (Infinitivo Pessoal của 'estar' chia cho 'os alunos') kết hợp với 'a usar' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Fazerem' là Infinitivo Pessoal của 'fazer' chia cho 'os alunos'.
  • "Para ser sincero, acho arcaico estares tu ainda a usar um telemóvel desses. Compra um novo, por favor!"
    Thành thật mà nói, tao thấy mày vẫn còn dùng cái điện thoại kiểu đó thật là lạc hậu. Mua cái mới đi!
    Câu này sử dụng 'estares' (Infinitivo Pessoal của 'estar' chia cho 'tu') kết hợp với 'a usar' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Tu usaste uma expressão tão arcaica quando falaste com o padeiro, que ele ficou confuso."
    Bạn đã dùng một cách diễn đạt quá cổ xưa khi nói chuyện với người thợ làm bánh, đến nỗi anh ấy bối rối.
    Động từ 'usar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 'tu'): usaste. Câu này nhấn mạnh hành động sử dụng từ ngữ cổ xưa đã hoàn thành trong quá khứ và có ảnh hưởng đến hiện tại (sự bối rối của người thợ).
  • "Ontem, ele descreveu o castelo como tendo uma arquitetura arcaica quando o visitou."
    Hôm qua, anh ấy đã mô tả tòa lâu đài có kiến trúc cổ xưa khi anh ấy đến thăm nó.
    Động từ 'descrever' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 'ele'): descreveu. 'Quando o visitou' nghĩa là 'khi anh ấy thăm nó' (enclisis: đại từ 'o' đặt sau động từ 'visitou').
  • "Nós encontrámos documentos com linguagem arcaica na biblioteca municipal há duas semanas."
    Chúng tôi đã tìm thấy các tài liệu với ngôn ngữ cổ xưa trong thư viện thành phố hai tuần trước.
    Động từ 'encontrar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 'nós'): encontrámos. Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (việc tìm thấy tài liệu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)