antiquado
/ɐ̃.tiˈkʷa.du/
cửa hàng kiểu cũ
Intermediário (B1)
Significado "antiquado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que está fora de moda; que pertence a um tempo passado; obsoleto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mang phong cách, đặc điểm của một thời đại đã qua; lỗi thời, cổ kính.
Exemplos (Ví dụ)
"Este casaco parece antiquado, já ninguém usa um modelo assim."
"Cái áo khoác này trông lỗi thời quá, không ai mặc kiểu như vậy nữa rồi."
"A decoração desta casa é antiquada, precisa de uma renovação urgente."
"Cách trang trí của ngôi nhà này đã lỗi thời, cần được cải tạo khẩn cấp."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực, có thể thay đổi theo giống và số: antiquada (giống cái), antiquados (số nhiều giống đực), antiquadas (số nhiều giống cái).
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Daqui a dez anos, o meu computador atual parecerá completamente antiquado."Mười năm nữa, chiếc máy tính hiện tại của tôi sẽ trông hoàn toàn lỗi thời.Động từ 'parecer' (trông có vẻ) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo), ngôi thứ 3 số ít là 'parecerá' để diễn tả một dự đoán trong tương lai.
-
"Se não te modernizares, as tuas ideias ficarão antiquadas e ninguém te levará a sério."Nếu cậu không tự hiện đại hóa, những ý tưởng của cậu sẽ trở nên cũ kỹ và không ai coi cậu là nghiêm túc cả.Câu này sử dụng ngôi 'Tu' thân mật. Động từ 'ficar' (trở nên) được chia ở thì Tương lai đơn, ngôi thứ 3 số nhiều là 'ficarão' để phù hợp với chủ ngữ 'as tuas ideias'.
-
"Será que este estilo de decoração se tornará antiquado muito depressa?"Liệu phong cách trang trí này có trở nên lỗi thời quá nhanh không?Động từ 'tornar-se' (trở thành) được chia ở thì Tương lai đơn là 'se tornará'. Đại từ phản thân 'se' đứng trước động từ (próclise) vì câu bị thu hút bởi từ nghi vấn 'Será que'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"Este casaco de pele já foi considerado moderno, mas agora está a ser visto como antiquado e foi posto de lado."Chiếc áo khoác da này từng được coi là hiện đại, nhưng giờ nó đang được xem là lỗi thời và đã bị bỏ xó.O verbo 'pôr' (đặt, để) tem o particípio passado irregular 'posto'. A frase usa 'estar a ser visto' para o continuous aspect, indicando que a opinião sobre o casaco está em mudança. 'Foi posto' usa a forma passiva com o particípio passado irregular.
-
"Apesar de antiquado, o livro foi escrito com uma sabedoria que ainda não foi vista em publicações modernas. E está a ser lido por muitos."Mặc dù lỗi thời, cuốn sách được viết với một sự khôn ngoan mà vẫn chưa được thấy trong các ấn phẩm hiện đại. Và nó đang được nhiều người đọc.O verbo 'escrever' (viết) tem o particípio passado irregular 'escrito'. A frase 'está a ser lido' enfatiza a ação contínua de leitura no presente. A utilização de 'foi visto' usa a forma passiva do verbo 'ver', com o particípio passado irregular 'visto'.
-
"Tu achas que este chapéu está antiquado? Eu acho que foi feito para ser usado com confiança, independentemente das tendências."Bạn nghĩ rằng chiếc mũ này lỗi thời à? Tôi nghĩ rằng nó được làm ra để được đội một cách tự tin, bất kể xu hướng nào.O verbo 'fazer' (làm) tem o particípio passado irregular 'feito'. 'Foi feito' usa a forma passiva. Note também o uso de 'Tu achas', utilizando a conjugação verbal para a segunda pessoa do singular ('tu') e demonstrando um tom mais informal.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
