atividade física
/ɐ.ti.viˈða.dɨ ˈfi.zi.kɐ/
hoạt động thể chất
Básico (A2)
Significado "atividade física" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Qualquer movimento corporal produzido pelos músculos esqueléticos, resultando em gasto energético.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bất kỳ sự vận động nào của cơ thể dẫn đến tiêu hao năng lượng.
Exemplos (Ví dụ)
"A atividade física regular é importante para a saúde."
"Hoạt động thể chất thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe."
"Estou a fazer atividade física três vezes por semana."
"Tôi đang tập thể dục ba lần một tuần."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có lưu ý đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | atividades físicas |
As atividades físicas são importantes para a saúde.
(Các hoạt động thể chất rất quan trọng cho sức khỏe.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | atividadezinha física |
Fiz uma atividadezinha física leve hoje.
(Hôm nay tôi đã tập một hoạt động thể chất nhẹ nhàng.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, tu estarás a fazer atividades físicas no parque da cidade."Ngày mai, bạn sẽ tập thể dục ở công viên thành phố.Sử dụng 'estar a fazer' để diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai. Động từ 'estar' chia ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'tu'.
-
"Se tiveres tempo, farás atividades físicas connosco no ginásio?"Nếu bạn có thời gian, bạn sẽ tập thể dục với chúng tôi ở phòng gym chứ?Động từ 'fazer' chia ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'tu'. Cấu trúc câu hỏi với thì tương lai.
-
"No próximo verão, nós começaremos a praticar atividades físicas regularmente na praia."Vào mùa hè tới, chúng tôi sẽ bắt đầu tập thể dục thường xuyên ở bãi biển.Động từ 'começar' chia ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'nós' (chúng tôi). 'a praticar' diễn tả hành động bắt đầu diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
