(Vị trí top_banner)
Hình minh họa colega
A1
danh từ, Masculino/Feminino A1 Kinh tế

colega

[kuˈlɛɣɐ]
đồng nghiệp
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "colega" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma pessoa com quem se trabalha, geralmente num ambiente profissional.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người mà bạn làm việc cùng, thường là trong một môi trường chuyên nghiệp.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O meu colega de trabalho é muito simpático. Estou a falar com ele."

    "Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện. Tôi đang nói chuyện với anh ấy."

  • "A minha colega ajuda-me sempre quando estou com dificuldades."

    "Đồng nghiệp của tôi luôn giúp tôi khi tôi gặp khó khăn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

companheiro de trabalho(người đồng nghiệp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt về số nhiều.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino/Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) colegas
Os meus colegas de trabalho são muito simpáticos.
(Os meus colegas de trabalho são muito simpáticos.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) coleguinha
Ele é um coleguinha muito querido.
(Ele é um coleguinha muito querido.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)