(Vị trí top_banner)
Hình minh họa correção de erros
B1
Substantivo Feminino B1 Công nghệ thông tin

correção de erros

/ku.ʁɛ.ˈsɐ̃w̃ dɨ ˈe.ʁuʃ/
sửa lỗi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "correção de erros" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma atualização para software ou hardware que visa resolver um bug de programação ou falha funcional.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một bản cập nhật cho phần mềm hoặc phần cứng nhằm giải quyết một lỗi lập trình hoặc lỗi chức năng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A empresa lançou uma correção de erros para o programa."

    "Công ty đã phát hành một bản sửa lỗi cho chương trình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý về giới tính của danh từ.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) correções de erros
As correções de erros no software foram implementadas rapidamente.
(Việc sửa lỗi trong phần mềm đã được triển khai nhanh chóng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) correçãozinha de erros
Fiz uma correçãozinha de erros no relatório antes de o enviar.
(Tôi đã sửa một vài lỗi nhỏ trong báo cáo trước khi gửi nó.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "Estou a fazer correções de erros no programa, pois detetei algumas falhas graves."
    Tôi đang thực hiện sửa lỗi trong chương trình, vì tôi đã phát hiện ra một vài lỗi nghiêm trọng.
    Sử dụng 'estar a fazer' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Correções de erros' là danh từ số nhiều, vì vậy động từ phải phù hợp với chủ ngữ số ít ('Eu' -> 'Estou').
  • "Tu precisas de efetuar a correção de erros no teu relatório antes de o entregares."
    Bạn cần phải thực hiện việc sửa lỗi trong báo cáo của bạn trước khi bạn nộp nó.
    Sử dụng 'a correção de erros' (giống cái, số ít) vì ta đang nói về một hành động sửa lỗi cụ thể. 'Tu precisas' - chia động từ ngôi 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít).
  • "As correções de erros foram implementadas com sucesso na última atualização do sistema."
    Các sửa lỗi đã được triển khai thành công trong bản cập nhật hệ thống mới nhất.
    'As correções de erros' là danh từ số nhiều, giống cái. Động từ 'foram' chia ở ngôi thứ 3 số nhiều để phù hợp với chủ ngữ số nhiều. (Ellas/Eles - foram)
(Vị trí vocab_tab4_inline)