dedicação
/dɨ.di.kaˈsɐ̃w̃/
sự hiến dâng
Independente (B2)
Significado "dedicação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de consagrar ou destinar algo a um propósito específico; entrega total a uma causa ou objetivo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một thứ gì đó được cung cấp, chẳng hạn như một món quà, đóng góp hoặc hy sinh.
Exemplos (Ví dụ)
"A sua dedicação ao trabalho é admirável."
"Sự hiến dâng của anh ấy cho công việc thật đáng ngưỡng mộ."
"A dedicação da equipa ao projeto garantiu o sucesso."
"Sự hiến dâng của đội cho dự án đảm bảo thành công."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái. Vì là danh từ đuôi '-ão', số nhiều là '-ões'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | dedicações |
As dedicações dos voluntários foram essenciais para o sucesso do evento.
(Sự cống hiến của các tình nguyện viên là điều cần thiết cho sự thành công của sự kiện.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | dedicaçãozinha |
Ela demonstrou uma dedicaçãozinha ao projeto, mas foi suficiente.
(Cô ấy đã thể hiện một chút cống hiến cho dự án, nhưng nó là đủ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
