(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desanimar-se
B1
Verbo pronominal B1 Tâm lý học, Cảm xúc

desanimar-se

[dɨ.zɐ.niˈmaɾ.sɨ]
nản lòng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desanimar-se" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Perder o ânimo ou a esperança; ficar desmoralizado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mất tự tin hoặc nhiệt huyết; cảm thấy ít hy vọng hơn về điều gì đó; nản lòng, chán nản.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Não te desanimes com os resultados iniciais. Continua a trabalhar."

    "Đừng nản lòng với những kết quả ban đầu. Hãy tiếp tục làm việc."

  • "Ele desanimou-se quando soube da notícia."

    "Anh ấy đã nản lòng khi nghe tin đó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desmoralizar-se(mất tinh thần) abatatar-se(chán nản)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo pronominal: Os pronomes reflexivos (me, te, se, nos, vos, se) podem vir antes ou depois do verbo, mas em pt-PT prefere-se ênclise (depois do verbo) a não ser que haja uma palavra que exija próclise.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu desanimo-me
Eu desanimo-me facilmente quando as coisas correm mal.
(Tôi dễ nản lòng khi mọi thứ diễn ra không suôn sẻ.)
Tu desanimas-te
Ele/Você desanima-se
Nós desanimamo-nos
Eles/Vocês desanimam-se
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desanimei-me
Ontem, desanimei-me com a notícia.
(Hôm qua, tôi đã nản lòng với tin tức.)
Tu desanimaste-te
Ele/Você desanimou-se
Nós desanimámo-nos
Eles/Vocês desanimaram-se
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desanimava-me
Quando era criança, desanimava-me facilmente com os trabalhos de casa.
(Khi còn nhỏ, tôi dễ nản lòng với bài tập về nhà.)
Tu desanimavas-te
Ele/Você desanimava-se
Nós desanimávamo-nos
Eles/Vocês desanimavam-se

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Antigamente, ele desanimava-se facilmente quando o autocarro se atrasava todos os dias."
    Ngày trước, anh ấy thường nản lòng một cách dễ dàng khi xe buýt ngày nào cũng đến trễ.
    Động từ 'desanimar-se' được chia ở thì Pretérito Imperfeito (desanimava-se) để chỉ một thói quen trong quá khứ. Sử dụng từ 'autocarro' (xe buýt) chuẩn Bồ Đào Nha thay vì 'ônibus' của Brazil. Đại từ 'se' đặt sau động từ (enclise) vì không có từ gây biến đổi vị trí.
  • "Tu estavas a desanimar-te com o curso, mas finalmente conseguiste terminar os estudos."
    Bạn đã đang nản lòng với khóa học, nhưng cuối cùng bạn đã hoàn thành việc học của mình.
    Sử dụng cấu trúc 'ESTAR A + INFINITIVE' trong quá khứ (estavas a desanimar-te) để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ. Ngôi 'Tu' được sử dụng cho văn phong thân mật với đại từ 'te' đặt sau động từ nguyên mẫu.
  • "Tu nunca te desanimavas perante os desafios, por mais difíceis que eles fossem."
    Bạn đã không bao giờ nản lòng trước những thử thách, cho dù chúng có khó khăn đến thế nào đi nữa.
    Ở ví dụ này, do có từ phủ định 'nunca', đại từ 'te' phải đặt trước động từ (proclise: nunca te desanimavas). Đây là quy tắc bắt buộc trong ngữ pháp PT-PT khi có từ loại 'thu hút' đại từ đứng trước.
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para te desanimares agora, depois de tanto esforço, seria um desperdício."
    Để mà bạn nản lòng bây giờ, sau bao nhiêu nỗ lực, thì thật là lãng phí.
    Cấu trúc 'Para + Infinitivo Pessoal' (para te desanimares) diễn tả mục đích. 'Desanimar-se' là động từ phản thân, ngôi 'tu' nên dùng 'te'.
  • "É importante estarmos todos a apoiar-nos mutuamente para não nos desanimarmos com as dificuldades."
    Điều quan trọng là tất cả chúng ta phải hỗ trợ lẫn nhau để không nản lòng trước những khó khăn.
    'Estarmos a apoiar-nos' sử dụng 'Estar a + Infinitivo' (Continuous Aspect). 'Para não nos desanimarmos' sử dụng 'Infinitivo Pessoal' (para nós) và vị trí đại từ 'nos' theo sau 'desanimarmos' (Enclisis).
  • "Apesar de se desanimarem facilmente, eles continuam a tentar."
    Mặc dù họ dễ dàng nản lòng, họ vẫn tiếp tục cố gắng.
    'Apesar de se desanimarem' sử dụng 'Infinitivo Pessoal' (para eles) sau giới từ 'de'. Đại từ 'se' đứng trước 'desanimarem' (Proclisis).
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Tu estás a desanimar-te com este trabalho? Parece que já não és a pessoa motivada que eras antes."
    Mày đang nản chí với công việc này à? Có vẻ như mày không còn là người có động lực như trước nữa.
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ 'estar' chia ở thì Presente do Indicativo (estás). Cấu trúc 'estar a + infinitive' (estás a desanimar-te) diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'te' được đặt sau động từ 'desanimar' (enclise) vì câu là câu hỏi.
  • "Ele parece estar a desanimar-se porque o comboio está atrasado e ele é uma pessoa impaciente."
    Anh ấy có vẻ đang nản lòng vì tàu trễ và anh ấy là một người thiếu kiên nhẫn.
    Sử dụng 'ele' (ngôi thứ ba số ít) với động từ 'estar' chia ở thì Presente do Indicativo (está). Cấu trúc 'estar a + infinitive' (estar a desanimar-se) diễn tả hành động đang diễn ra. 'Ser' (é) dùng để diễn tả tính chất của 'ele' (uma pessoa impaciente - một người thiếu kiên nhẫn) trong khi 'estar' (está) dùng để diễn tả trạng thái (atrasado- trễ giờ).
  • "Eu sou uma pessoa forte, por isso não me vou desanimar. Estou a trabalhar arduamente para alcançar os meus objetivos."
    Tôi là một người mạnh mẽ, vì vậy tôi sẽ không nản lòng. Tôi đang làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
    Sử dụng 'Eu' (ngôi thứ nhất số ít) với động từ 'ser' (sou) để mô tả bản thân. 'Estar a + infinitive' (Estou a trabalhar) diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'me' được đặt trước động từ 'desanimar' (próclise) vì có từ phủ định 'não'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)