embrutecer
/ẽ.bɾu.tɨˈseɾ/
làm cho đần độn
Independente (B2)
Significado "embrutecer" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar(-se) bruto, estúpido, insensível; privar da inteligência ou perspicácia.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó có vẻ ngớ ngẩn, ngu ngốc hoặc vô lý; làm cho trở nên lố bịch; làm tê liệt, cản trở sự phát triển.
Exemplos (Ví dụ)
"A televisão embrutece as pessoas."
"Truyền hình làm cho mọi người trở nên đần độn."
"Não deixes que a rotina te embruteça."
"Đừng để sự nhàm chán làm bạn trở nên ngu ngốc."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Reflexivo: embrutecer-se (tornar-se embrutecido). Atenção à colocação pronominal: 'Ele embruteceu-se com o tempo' (Ele se embruteceu com o tempo).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | embruteço |
Eu embruteço com tanta burocracia.
(Eu me torno insensível com tanta burocracia.) |
| Tu | embruteces | |
| Ele/Você | embrutece | |
| Nós | embrutecemos | |
| Eles/Vocês | embrutecem | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | embruteci |
Ele embruteceu depois da guerra.
(Ele ficou insensível depois da guerra.) |
| Tu | embruteceste | |
| Ele/Você | embruteceu | |
| Nós | embrutecemos | |
| Eles/Vocês | embruteceram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | embrutecia |
Antes, eu embrutecia com facilidade.
(Antes, eu me tornava facilmente insensível.) |
| Tu | embrutecias | |
| Ele/Você | embrutecia | |
| Nós | embrutecíamos | |
| Eles/Vocês | embruteciam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Tu estás a embrutecer-te a ver tanta televisão."Bạn đang trở nên ngu muội/kém nhạy bén khi xem quá nhiều tivi đó.Đây là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a embrutecer) diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Tu' (bạn). 'Embrutecer-te' là dạng phản thân với đại từ 'te' được đặt sau động từ nguyên mẫu (enclisis) theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha.
-
"Aquele ruído constante está a embrutecer os trabalhadores da fábrica."Cái tiếng ồn liên tục đó đang khiến công nhân nhà máy trở nên đần độn/thờ ơ.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (está a embrutecer) thể hiện một quá trình hoặc hành động đang tiếp diễn. Chủ ngữ 'Aquele ruído constante' (tiếng ồn liên tục đó) là ngôi thứ ba số ít, nên 'estar' được chia thành 'está'.
-
"Sinto que estou a embrutecer por não ter novos desafios."Tôi cảm thấy mình đang trở nên kém nhạy bén/tùy tiện vì không có những thử thách mới.Ví dụ này dùng ngôi 'Eu' (tôi) với cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estou a embrutecer) để diễn tả trạng thái đang diễn ra của người nói. Động từ 'sentir' (cảm thấy) cũng được chia ở ngôi 'Eu' (sinto).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
