encurtar
[ẽ.kuɾˈtaɾ]
cắt ngắn
Intermediário (B1)
Significado "encurtar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar mais curto; reduzir a extensão ou duração de.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm gián đoạn hoặc kết thúc điều gì đó trước khi nó hoàn thành.
Exemplos (Ví dụ)
"O alfaiate teve de encurtar as calças."
"Người thợ may phải cắt ngắn chiếc quần."
"A reunião foi encurtada devido à falta de tempo."
"Cuộc họp đã bị cắt ngắn do thiếu thời gian."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ: Chú ý vị trí đại từ (clitics). Ex: encurtá-lo (cắt ngắn nó).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encurto |
Eu encurto o meu cabelo todos os meses.
(Tôi cắt ngắn tóc của mình mỗi tháng.) |
| Tu | encurtas | |
| Ele/Você | encurta | |
| Nós | encurtamos | |
| Eles/Vocês | encurtam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encurtei |
Ontem, nós encurtámos o caminho para a praia.
(Hôm qua, chúng tôi đã rút ngắn con đường đến bãi biển.) |
| Tu | encurtaste | |
| Ele/Você | encurtou | |
| Nós | encurtámos | |
| Eles/Vocês | encurtaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encurtava |
Antigamente, ele encurtava sempre as suas camisas para o verão.
(Trước đây, anh ấy luôn cắt ngắn những chiếc áo sơ mi của mình cho mùa hè.) |
| Tu | encurtavas | |
| Ele/Você | encurtava | |
| Nós | encurtávamos | |
| Eles/Vocês | encurtavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras criança, encurtavas sempre as saias da tua boneca para que ficassem mais modernas."Khi bạn còn nhỏ, bạn luôn làm ngắn váy của búp bê để chúng trông hiện đại hơn.Sử dụng 'encurtar' ở thì Pretérito Imperfeito (ngôi 'tu'). 'Encurtavas' là dạng chia quá khứ chưa hoàn thành của động từ 'encurtar' cho ngôi 'tu', diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. Lưu ý: Không sử dụng 'você' mà dùng 'tu' cho thân mật.
-
"Antes da reunião começar, encurtava-se sempre o tempo de apresentação de cada orador."Trước khi cuộc họp bắt đầu, thời gian thuyết trình của mỗi diễn giả luôn bị rút ngắn.Sử dụng 'encurtar' ở thì Pretérito Imperfeito (ngôi 'se'). 'Encurtava-se' là dạng chia quá khứ chưa hoàn thành của 'encurtar' (cấu trúc bị động 'se'). Vị trí đại từ 'se' được đặt sau động từ (enclisis).
-
"Eu encurtava a distância entre nós sempre que podia, pois gostava muito da tua companhia."Tôi luôn rút ngắn khoảng cách giữa chúng ta mỗi khi có thể, vì tôi rất thích bầu bạn với bạn.Sử dụng 'encurtar' ở thì Pretérito Imperfeito (ngôi 'eu'). 'Encurtava' là dạng chia quá khứ chưa hoàn thành của động từ 'encurtar' cho ngôi 'eu', diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ. Không sử dụng Gerundio mà chia động từ theo thì quá khứ chưa hoàn thành.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
