(Vị trí top_banner)
Hình minh họa envolver
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

envolver

[ẽ.voɫˈveɾ]
liên quan đến
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "envolver" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Abranger, implicar, requerer como parte essencial ou condição indispensável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bao gồm, liên quan đến, đòi hỏi (cái gì) như một phần thiết yếu hoặc điều kiện không thể thiếu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O trabalho envolve muita responsabilidade."

    "Công việc liên quan đến rất nhiều trách nhiệm."

  • "Esta decisão vai envolver muitas mudanças."

    "Quyết định này sẽ liên quan đến nhiều thay đổi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação de pronomes clíticos: Dá-me o livro. Vou envolver-me no projeto.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu envolvo
Eu envolvo os meus amigos em todos os meus projetos.
(Tôi lôi kéo bạn bè của tôi vào tất cả các dự án của tôi.)
Tu envolves
Ele/Você envolve
Nós envolvemos
Eles/Vocês envolvem
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu envolvi
Ele envolveu-se num escândalo político no ano passado.
(Anh ấy đã dính líu đến một vụ bê bối chính trị vào năm ngoái.)
Tu envolveste
Ele/Você envolveu
Nós envolvemos
Eles/Vocês envolveram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu envolvia
Antigamente, eu envolvia-me em muitas atividades extracurriculares.
(Ngày xưa, tôi thường tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa.)
Tu envolvias
Ele/Você envolvia
Nós envolvíamos
Eles/Vocês envolviam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Tu estás a envolver-te em demasiadas discussões online ultimamente. Devias relaxar um pouco."
    Dạo này bạn đang dính vào quá nhiều cuộc tranh cãi trực tuyến. Bạn nên thư giãn một chút.
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estás a envolver-te) để diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ 'envolver' theo quy tắc Enclisis vì đứng sau động từ ở dạng nguyên thể (envolver).
  • "Nós estamos a envolver todos os departamentos neste projeto para garantir que ele seja um sucesso."
    Chúng tôi đang lôi kéo tất cả các phòng ban vào dự án này để đảm bảo nó thành công.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estamos a envolver) tiếp tục được sử dụng để chỉ hành động đang diễn ra. 'Envolver' nghĩa là lôi kéo, bao gồm.
  • "O problema é que o trabalho está a envolver muito mais tempo do que tínhamos previsto inicialmente."
    Vấn đề là công việc đang chiếm nhiều thời gian hơn so với dự tính ban đầu của chúng ta.
    Ở đây, 'estar a envolver' (está a envolver) diễn tả một quá trình đang diễn ra, công việc ngày càng chiếm nhiều thời gian hơn. Lưu ý cách chia động từ 'estar' ở ngôi thứ ba số ít (está).
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, o projeto envolveu muitas horas de trabalho árduo, e tu envolveste-te ativamente na sua execução."
    Hôm qua, dự án đòi hỏi nhiều giờ làm việc vất vả, và bạn đã tham gia tích cực vào việc thực hiện nó.
    Động từ 'envolver' chia ở Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu' (envolveste-te). Lưu ý vị trí đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (enclise) vì đây không phải là đầu câu và không có từ phủ định hoặc đại từ nghi vấn phía trước.
  • "No ano passado, a investigação envolveu a análise de dados complexos; nós envolvemo-nos profundamente para garantir resultados precisos."
    Năm ngoái, cuộc điều tra đòi hỏi việc phân tích dữ liệu phức tạp; chúng tôi đã tham gia sâu sắc để đảm bảo kết quả chính xác.
    Động từ 'envolver' chia ở Pretérito Perfeito Simples ngôi 'nós' (envolvemo-nos). Lưu ý vị trí đại từ phản thân 'nos' được đặt sau động từ (enclise) vì đây không phải là đầu câu và không có từ phủ định hoặc đại từ nghi vấn phía trước.
  • "Em 1974, a revolução envolveu mudanças drásticas na sociedade portuguesa, e o país envolveu-se num processo de democratização."
    Năm 1974, cuộc cách mạng đòi hỏi những thay đổi lớn trong xã hội Bồ Đào Nha, và đất nước đã tham gia vào một quá trình dân chủ hóa.
    Động từ 'envolver' chia ở Pretérito Perfeito Simples ngôi 'ele/ela' (envolveu) và 'o país' (envolveu-se). Lưu ý vị trí đại từ phản thân 'se' được đặt sau động từ (enclise) vì đây không phải là đầu câu và không có từ phủ định hoặc đại từ nghi vấn phía trước.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu envolves-te sempre em demasiados projetos ao mesmo tempo."
    Bạn lúc nào cũng tự làm mình vướng vào quá nhiều dự án cùng một lúc.
    "Envolves-te" là dạng chia của động từ "envolver" ở ngôi thứ hai số ít ("Tu") thì Hiện tại đơn, đi kèm với đại từ phản thân "-te" (yourself) được đặt sau động từ (enclisis) theo quy tắc của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
  • "O senhor geralmente envolve-se em causas sociais importantes na comunidade."
    Ông thường tham gia vào những hoạt động xã hội quan trọng trong cộng đồng.
    "Envolve-se" là dạng chia của "envolver" ở ngôi thứ ba số ít (tương ứng với "O senhor") thì Hiện tại đơn, với đại từ phản thân "-se" được đặt sau động từ (enclisis), thể hiện sự trang trọng và đúng chuẩn PT-PT.
  • "Eu envolvo-me ativamente na organização de eventos culturais."
    Tôi tích cực tham gia vào việc tổ chức các sự kiện văn hóa.
    "Envolvo-me" là dạng chia của động từ "envolver" ở ngôi thứ nhất số ít ("Eu") thì Hiện tại đơn, với đại từ phản thân "-me" được đặt sau động từ (enclisis), tuân thủ quy tắc đặt đại từ của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)