evitado
/i.viˈta.du/
đã tránh
Intermediário (B1)
Significado "evitado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Forma do particípio passado do verbo 'evitar': afastar-se ou impedir-se de fazer algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'avoid': tránh xa hoặc ngăn bản thân làm (điều gì đó).
Exemplos (Ví dụ)
"Ele tem evitado falar comigo."
"Anh ấy đã tránh nói chuyện với tôi."
"A catástrofe foi evitada graças à rápida intervenção."
"Thảm họa đã được tránh khỏi nhờ sự can thiệp nhanh chóng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Forma do particípio passado. Usado com verbos auxiliares como 'ter' ou 'ser' para formar tempos compostos.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | evito |
Eu evito comer doces à noite.
(Tôi tránh ăn đồ ngọt vào ban đêm.) |
| Tu | evitas | |
| Ele/Você | evita | |
| Nós | evitamos | |
| Eles/Vocês | evitam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | evitei |
Ontem, ele evitou o trânsito passando por uma rua alternativa.
(Hôm qua, anh ấy đã tránh giao thông bằng cách đi qua một con đường khác.) |
| Tu | evitaste | |
| Ele/Você | evitou | |
| Nós | evitámos | |
| Eles/Vocês | evitaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | evitava |
Quando era criança, eu evitava comer vegetais.
(Khi còn bé, tôi thường tránh ăn rau.) |
| Tu | evitavas | |
| Ele/Você | evitava | |
| Nós | evitávamos | |
| Eles/Vocês | evitavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"No futuro, o sofrimento será evitado se tu agires preventivamente."Trong tương lai, sự đau khổ sẽ được tránh nếu bạn hành động phòng ngừa.Câu này sử dụng 'será evitado' (thì tương lai đơn bị động) kết hợp với mệnh đề điều kiện sử dụng 'agires' (chia ở thì tương lai giả định). 'Tu' được sử dụng cho ngôi thứ hai số ít thân mật. Lưu ý: vì vế sau có 'se', động từ chia theo Subjuntivo (giả định).
-
"Acreditamos que, no próximo ano, o divórcio será evitado, e vós evitareis conflitos desnecessários."Chúng tôi tin rằng, vào năm tới, việc ly hôn sẽ được tránh, và các bạn sẽ tránh những xung đột không cần thiết.Sử dụng 'será evitado' (thì tương lai đơn bị động) để chỉ một hành động sẽ được ngăn chặn trong tương lai. 'Vós evitareis' là cách chia động từ 'evitar' ở thì tương lai đơn, ngôi thứ hai số nhiều (các bạn). Ngôi 'vós' trang trọng hơn 'tu' nhưng vẫn thân mật.
-
"Se seguirmos os conselhos do médico, o agravamento da doença será evitado e eu evitarei ter que tomar mais medicamentos."Nếu chúng ta làm theo lời khuyên của bác sĩ, bệnh tình trở nặng sẽ được tránh và tôi sẽ tránh phải uống thêm thuốc.Câu này sử dụng 'será evitado' để chỉ hành động được ngăn chặn. 'Evitarei' là cách chia động từ 'evitar' ở thì tương lai đơn, ngôi thứ nhất số ít (tôi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
