(Vị trí top_banner)
Hình minh họa excitável
B1
adjetivo B1 Sinh học, Y học

excitável

/ɐjʃ.siˈta.vɛɫ/
có khả năng bị kích thích
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "excitável" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que pode ser excitado; suscetível de ser estimulado ou ativado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng bị kích thích; có thể được khơi dậy để hoạt động hoặc tăng cường hoạt động.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O sistema nervoso é altamente excitável em situações de stress."

    "Hệ thần kinh rất dễ bị kích thích trong các tình huống căng thẳng."

  • "Algumas pessoas são mais excitáveis do que outras."

    "Một số người dễ bị kích thích hơn những người khác."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

inexcitável(không thể bị kích thích) insensível(không nhạy cảm)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ, không thay đổi theo giống.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular excitável
Ela é uma pessoa excitável.
(Cô ấy là một người dễ bị kích động.)
Masculine Plural excitáveis
Eles são homens excitáveis.
(Họ là những người đàn ông dễ bị kích động.)
Feminine Plural excitáveis
Elas são mulheres excitáveis.
(Họ là những người phụ nữ dễ bị kích động.)
Superlative (Tuyệt đối) excitabilíssimo
Ele ficou excitabilíssimo com a notícia.
(Anh ấy đã vô cùng phấn khích với tin tức.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)