falar
/fɐˈlaɾ/
Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm
Iniciante (A1)
Significado "falar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Expressar-se por palavras; comunicar oralmente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói, phát biểu, diễn đạt suy nghĩ bằng lời nói.
Exemplos (Ví dụ)
"Eu estou a falar português."
"Tôi đang nói tiếng Bồ Đào Nha."
"Tu falas inglês?"
"Bạn có nói tiếng Anh không?"
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (clíticos) trong tiếng Bồ Đào Nha. Ví dụ: 'Dá-me' thay vì 'Me dá'. Dùng 'a' + infinitive thay vì 'em' + gerundio (estou a falar). Chia động từ 'falar' theo ngôi: eu falo, tu falas, ele/ela fala, nós falamos, vós falais, eles/elas falam.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | falo |
Eu falo português fluentemente.
(Tôi nói tiếng Bồ Đào Nha trôi chảy.) |
| Tu | falas | |
| Ele/Você | fala | |
| Nós | falamos | |
| Eles/Vocês | falam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | falei |
Ontem, eu falei com o meu chefe.
(Hôm qua, tôi đã nói chuyện với sếp của mình.) |
| Tu | falaste | |
| Ele/Você | falou | |
| Nós | falámos | |
| Eles/Vocês | falaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | falava |
Quando era criança, eu falava muito.
(Khi còn nhỏ, tôi đã nói rất nhiều.) |
| Tu | falavas | |
| Ele/Você | falava | |
| Nós | falávamos | |
| Eles/Vocês | falavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
